BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P4)
24 người thi tuần này 5.0 46.7 K lượt thi 50 câu hỏi 55 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. economy
B. certificate
C. graduate
D. semester
Lời giải
Đáp án C
- Economy /i:'kɒnəmi/ (n): kinh tế
E.g: Increased tourism has a major impact on the local economy.
- Certificate /sə'tifikət/ (n): chứng chỉ, giấy chứng nhận
E.g: a marriage certificate (giấy chứng nhận kết hôn)
- Graduate /’grædʒuət/ (n): sinh viên tốt nghiệp đại học; (v); tốt nghiệp
E.g: She graduated from Harvard University in 2000.
- Semester /si'mestə/ (n): học kì
E.g: He got good results last semester.
Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ 2)
Câu 2/50
A. enthusiastic
B. durability
C. civilization
D. humanitarian
Lời giải
Đáp án B
- Enthusiastic /in,θju:zi'æstik/ (adj): nhiệt tình, hăng hái
E.g: He is very enthusiastic about this project.
- Durability /,djʊərə'biləti/ (n): tính lâu bền, độ bền
E.g: This rope has a high level of strength and durability.
- Civilization /,sivəlai'zei∫ən/ (n): nền văn minh
E.g: This disease is common in Western civilization.
- Humanitarian /hju:,mæni'teəriən/ (n): người theo chủ nghĩa nhân đạo
Đáp án B (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là thứ 4)
Câu 3/50
A. takes
B. develops
C. burns
D. laughs
Lời giải
Đáp án C
- Take /teik/ (v); lấy
- Develop /di'veləp/ (v); phát triển
- Burn /bɜ:n/ (v): đốt cháy
- Laugh /lɑ:f/ (v): cười
Đáp án C (“s” được phát âm là /z/ còn lại là /s/)
Quy tắc phát âm đuôi “s, es”:
- TH1: Nếu các từ tận cùng bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/. /dʒ/ (thường tận cùng bằng các chữ cái: -s, -ss, -ch, -sh, -x, -z (-ze),- o,- ge,- ce) thì phát âm là /iz/
E.g: changes /t∫eindʒiz/ ; practices /'præktisiz/
- TH2: Nếu các từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/
E.g: cooks / /kuks/; stops /stɒps/
- TH3: Nếu từ tận cùng bằng cácnguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/
E.g: plays / /pleiz /; Stands /stændz/....
Câu 4/50
A. century
B. culture
C. secure
D. applicant
Lời giải
Đáp án A
- Century /'sent∫əri/ (n): thế kỷ
- Culture /'kʌlt∫ə(r)/ (n): văn hóa
E.g: American culture
- Secure /si'kjʊə(r)/ (adj): an toàn, chắc chắn; (v): bảo đảm, củng cố, chiếm được
E.g: Its not a very secure way to make a living.
The windows were secured with locks and bars.
- Applicant /'æplikənt/ (n): ứng viên, người xin việc
E.g: There were over 500 applicants for the job.
Đáp án A (“c” được phát âm là /s/; còn lại được phát âm là /k/)
Câu 5/50
A. No, I don’t think so
B. Oh, you don’t like it, do you?
C. Thanks, I bought it at Macy’s
D. I like it
Lời giải
Đáp án C
Jane: “Cậu trông rất tuyệt trong chiếc váy màu đỏ đó, Sarah.”
Sarah: “_________”
A. Không, tớ không nghĩ vậy.
B. Ồ, cậu không thích nó phải không?
C. Cảm ơn, tớ đã mua nó ở Marcy’s
D. Tớ thích nó
Câu 6/50
A. Nice to see back you
B. Take it easy
C. Sounds good. I’ll give you a call
D. Yes, I’ve enjoyed it
Lời giải
Đáp án C
Laura: Ồ, trời đang dần tối rồi. Có lẽ chúng ta nên gặp mặt dịp khác.
A. Rất vui được gặp lại cậu.
B. Hãy thư giãn đi.
c. Nghe có vẻ ổn đấy. Tớ sẽ gọi cho cậu.
D. Ừ, tớ thích nó.
Lời giải
Đáp án A
- Secret /'si:krət/ (adj): bí mật # Revealed: tiết lộ
E.g: You must keep it secret.
- Frequent /fri'kwənt/ (adj): thường xuyên
E.g: She is a frequent visitor to this area.
- Lively /'laivli/ (adj): sinh động, sôi nổi, năng nổ
E.g: That is a lively debate.
- Accessible /ək'sesəbl/ (adj): có thể tới được, có thể tiếp cận được
E.g: The documents are not accessible to the public.
Lời giải
Đáp án A
Appropriate /ə'prəʊpriət/ (adj): phù hợp, thích hợp ≠ Unsuitable (adj): không phù hợp
E.g: 1 want to buy an appropriate gift.
- Right /rait/ (adj): đúng, thích hợp
E.g: He feels certain that he’s right.
- Exact /ig'zækt/ (adj): chính xác
E.g: The exact date of the wedding remains a secret.
- Correct /kə'rekt/ (adj): đúng, chính xác
E.g: This is a correct answer
Câu 9/50
A. absolutely
B. relevantly
C. comparatively
D. almost
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. long-term
B. up-to-date
C. weather-beaten
D. wide-ranging
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. would accept
B. wouldn’t accept
C. wouldn’t have accepted
D. would have accepted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. that I saw
B. had I seen
C. if I had seen
D. if had I seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. take/ apart
B. tell/ away
C. tell/ apart
D. take/ on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. reports
B. recommends
C. tells
D. says
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. mustn’t read
B. shouldn’t have repeated
C. mustn’t have repeated
D. shouldn’t read
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. jeopardy
B. difficulty
C. problem
D. threat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. be cut
B. to be cut
C. cut
D. being cut
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.