BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P2)
22 người thi tuần này 5.0 46.8 K lượt thi 51 câu hỏi 55 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/51
A. verbal
B. signal
C. common
D. attract
Lời giải
Đáp án D
- Verbal /'Vɜ:bal/ (adj): bằng lời nói, bằng miệng
E.g: Verbal instructions are very important. (Hướng dẫn bằng miệng thì rất quan trọng.)
- Signal /'signəl/ (n): tín hiệu
E.g: Don’t move until I give the signal. (Đừng di chuyển cho đến khi tôi đưa ra tín hiệu.)
- Common /‘kɒmən/ (adj): chung, phổ biến, thông thường
E.g: We share a common interest in sports. (Chúng tôi có sở thích chung về thể thao.)
- Attract /ə'trækt/ (v): hấp dẫn, thu hút
E.g: We should attract more graduates to teaching. (Chúng ta nên thu hút nhiều người mới tốt nghiệp hơn về giảng dạy.)
=> Đáp án D (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại là thứ nhất)
Câu 2/51
A. academic
B. inorganic
C.understanding
D. uncertainty
Lời giải
Đáp án D
- Academic /,ækə'demik/ (adj): có tính chất học thuật, (thuộc) học viện
E.g: You need to have good academic qualifications. (Bạn cấn có bằng cấp học thuật tốt.)
- Inorganic /,inɔ:'gænik/ (adj): vô cơ
E.g: inorganic chemistry (hóa học vô cơ)
- Understanding /,ʌndə'stændiŋ)/ (n): sự hiểu biết
E.g: They should have a better understanding of this disease. (Họ nên có sự hiểu biết tốt hơn về căn bệnh này.)
- Uncertainty /ʌn'sɜ:tnti/ (n); sự không chắc chắn
E.g: There is uncertainty about the future of this country. (Không có sự chắc chắn về tương lai của quốc gia này.)
=> Đáp án D (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại là thứ 3)
Câu 3/51
A. busy
B. answer
C. person
D. basic
Lời giải
Đáp án A
- Busy /'bizi/ (adj): bận rộn
E.g: I am busy doing the housework. (Tôi đang bận làm công việc nhà.)
- Answer /'ɑ:nsɜr/ (n,v): câu trả lời; trả lời
E.g: You should answer my question as soon as possible. (Bạn nên trả lời câu hỏi của tôi sớm nhất có thể.)
- Person /'pɜ:sən/ (n): người
E.g: He is a good person. (Anh ta là người tốt.)
- Basic /'beisik/ (adj): cơ bản, cơ sở, cần thiết
E.g: To get a job, you should have basic skills. (Để tìm được việc thì bạn nên có những kỹ năng cơ bản.)
=> Đáp án A (“s” phát âm là /z/, các từ còn lại là /s/)
Câu 4/51
A. laughed
B. sacrificed
C. cooked
D. explained
Lời giải
Đáp án D
- Laugh /lɑ:f/ (v): cười
E.g: He makes me laugh. (Anh ấy làm tôi cười.)
- Sacrifice /'sækrifais/ (v): hi sinh
E.g: I will sacrifice everything for my daughter. (Tôi sẽ hi sinh mọi thứ vì con gái.)
- Cook /kʊk/ (v): nấu
E.g: My husband can cook well. (Chồng tôi có thể nấu ăn ngon.)
- Explain /ik’splein/ (v): giải thích
E.g: Can you explain this problem to me again? (Bạn có thể giải thích lại vấn đề này cho tôi được không?)
=> Đáp án D (“ed” được phát âm là /d/; các từ còn lại được phát âm là /t/)
Note: Quy tắc phát âm đuôi “ed” sau các động từ có quy tắc:
• TH1: phát âm là /id/ :Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/
E.g: wanted / wɒnntid /; needed / ni:did /
• TH2: phát âm là /t/:Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/
E.g: stopped / stɒpt /; laughed / lɑ:ft /; cooked / kʊkt /; watched / wɒtʃt /
• TH3: phát âm là /d/:Khi động từ tận cúng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại
E.g: plaved / pleid/ ; opened / əʊpənd/
Câu 5/51
A. I’m sorry. I don’t know that
B. Not at all. Go ahead
C. Not so bad. And you?
D. That would be nice
Lời giải
Đáp án D
- David: Tối nay bạn có muốn đi xem phim không?
- Lisa: “ ________ ”
A. Tớ xin lỗi. Tớ không biết điều đó.
B. Không có gì. Cứ tự nhiên.
C. Bình thường. Còn bạn thì sao?
D. Điều đó sẽ rất tuyệt
Câu 6/51
A. No, thanks
B. I heard it was very good
C. Anything to do with computers
D. Anytime after next week
Lời giải
Đáp án C
- John: Bạn muốn làm công việc gì?
- Tim: “_________”
A. Không, cảm ơn.
B. Tôi nghe nói nó rất tốt.
C. Bất cứ thứ gì liên quan đến máy tính
D. Sau tuần sau thì bất cứ lúc nào cũng được
Câu 7/51
A. adapt
B. merge
C. segment
D. transact
Lời giải
Đáp án B
- Divide /di'vaid/ (v): phân chia, chia
E.g: Divide the class into two teams. (Hãy chia lớp thành 2 đội.)
-Adapt /ə'dæpt/ (v): phỏng theo, sửa lại cho thích hợp, thích nghi
E.g: It takes a lot oi'time to adapt to a new environment. (Mất rất nhiều thời gian để thích nghi với môi trường mới.)
We should adapt some exercises in this book. (Chúng ta nên thay đổi một số bài tập trong cuốn sách này cho phù hợp.)
-Merge /mɜ:dʒ/ (v): kết hợp, gộp lại
E.g: These small shops should be merged into a large one. (Những cửa hàng nhỏ này nên gộp lại thành một cùa hàng lớn.)
- Segment /seg’ment/ (v): cắt ra/ chia ra nhiều phần khác nhau
E.g: We should segment the population on the basis of age. (Chúng ta nên chia dân số dựa vào tuổi tác.)
-Transact /træn'zækt/ (v): làm kinh doanh
E.g: They transacted business in this city very well. (Họ làm kinh doanh ở thành phố này rất tốt.)
Vậy: Divide ≠ Merge
=> Đáp án B (Rất cần thiết phải chia bộ phim “Roots” thành 5 phần để chiếu lên tivi.)
Câu 8/51
A. joy
B. confidence
C. boredom
D. apprehension
Lời giải
Đáp án B
- Anxiety /æŋ’zaiəti/ (n): sự lo lắng
E.g: Waiting for him is a time of great anxiety. (Chờ đợi anh ấy là cả một khoảng thời gian rất lo lắng.)
- Joy /dʒɔi/ (n): niềm vui
E.g: My daughter jumped for joy at the news. (Con gái tôi đã nhảy lên vì sung sướng khi nghe tin đó.)
-Confidence /'kɒnfidəns/ (n): sự tự tin
E.g: He lacked confidences, so he didn’t get a job. (Anh ấy thiếu tự tin nên không nhận được việc.)
-Boredom /'bɔ:dəm/ (n): sự nhàm chán
E.g: She nearly died of boredom. (Cô ấy gần chết vì buồn chán.)
Apprehension /,æpri’henʃən/ (n): sự lo sợ, lo lắng
E.g: I watched the match result with some apprehension. (Tôi đã lo lắng khi xem kết quả trận đấu.)
Vậy Anxiety ≠ Confidence
=> Đáp án B (Kỳ thi cuối kỳ đang đến gần thì sự lo lắng của anh ấy càng tăng lên tới mức gần như không chịu được.)
Câu 9/51
A. approximately
B. comparatively
C. nearly
D. essentially
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/51
A. pay all your attention to what you are doing
B. upset her in what she is doing
C. get involved in what she is doing
D. make her comply with your order
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/51
A. everything
B. anything
C. something
D. one thing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/51
A. economizing
B. economic
C. economical
D. economically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/51
A. when they watched
B. which they watched it
C. which they watched
D. whom they watched
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/51
A. think
B. advise
C. expect
D. propose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/51
A. a point
B. an incentive
C. a resolution
D. a target
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/51
A. do I
B. isn’t there
C. is there
D. don’t I
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/51
A. the last evening
B. last night
C. yesterday evening
D. the previous night
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/51
A. house economics
B. home economic
C. house economic
D. home economics
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/51
A. organizing to conserve
B. organized to conserve
C. organized conserving
D. which organize to conserve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 43/51 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.