BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P5)
18 người thi tuần này 5.0 46.6 K lượt thi 50 câu hỏi 55 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. engineering
B. economics
C. recommend
D. curriculum
Lời giải
Đáp án D
Engineering /,endʒi'niəriη / (n): nghề kỹ sư
E.g: He studied engineering at this university.
- Economics /,i:kə'nɒmiks / (n): kinh tế
E.g: He has been studying politics and economics for 2 years.
- Recommend /,rekə'mend / (v): giới thiệu, khuyên
E.g: Can you recommend a local doctor?
- Curriculum / kə'rikjələm / (n): chương trình giảng dạy
Đáp án D (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là âm tiết thứ 3)
Câu 2/50
A. perseverance
B. application
C. agriculture
D. dedication
Lời giải
Đáp án C
Perseverance /,pɜ:si'viərəns / (n): tính kiên trì, kiên nhẫn
E.g: The only way to improve is through hard work and perseverance.
- Application /,æpli'kei∫n / (n): ứng dụng, đơn xin
E.g: This device has many practical applications.
- Agriculture / 'ægrikʌlt∫ər / (n): nông nghiệp
E.g: 80% of the country’s population depends on agriculture.
- Dedication /,dedi'kei∫n / (n): sự cống hiến, tận tụy
E.g: She thanked them for their dedication and enthusiasm.
Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là âm tiết thứ 3)
Câu 3/50
A. element
B. dedicate
C. event
D. devote
Lời giải
Đáp án D
Element / 'elimənt / (n): yếu tố, bộ phận; nguyên tố; phần tử;..
E.g: Customer relations is an important element of the job.
- Dedicate / 'dedikeit / (v): cống hiến, hiến dâng
E.g: He dedicated his life to helping the poor.
Event /i‘vent/ (n): sự kiện
E.g: I would like to thank everyone who attended our charity evening for supporting the event.
- Devote / di'voʊt / (v): hiến dâng, dành hết cho
E.g: He devoted a lifetime to working with disabled children.
Đáp án D (“e” được phát âm là /i/; các từ còn lại là /e/)
Câu 4/50
A. chemical
B. approach
C. achieve
D. challenge
Lời giải
Đáp án A
Chemical / 'kemikəl / (n): hóa chất
E.g: Dangerous chemicals were released into the river.
- Approach / ə'prəʊt / (n): cách thức giải quyết, đường lối, sự đến gần
E.g: He has a different approach to the problem.
- Achieve / ə't∫i:v / (v): đạt được
E.g: I’ve achieved my ambition.
- Challenge / 't∫ælindʒ / (n): thách thức
E.g: She’s looking forward to the challenge of her new job.
Đáp án A (“ch” được phát âm là /k/; các từ còn lại là /t∫/)
Câu 5/50
A. Youi kid is naughty
B. Can we ask your child to take a photo?
C. Your child is just adorable
D. I can give your kid a lift to school
Lời giải
Đáp án C
Mrs. Smith: “__________”.
- Mr. Brown: “Cảm ơn, chúng tôi rất tự hào về bé.”
A. Con của anh rất nghịch ngợm.
B. Chúng tôi có thể nhờ con anh chụp ảnh được không?
C. Con anh rất đáng yêu.
D. Tôi có thể cho con bạn đi nhờ đến trường
Câu 6/50
A. OK. But I’ll call you later
B. I’ll say we will
C. I’m tired. I’ll go home early
D. What a wonderful idea
Lời giải
Đáp án B
“Chúng ta sẽ phải làm nhanh lên nếu chúng ta muốn hoàn thành dự án này đúng thời gian.”
A. Được. Nhưng tôi sẽ gọi cho bạn sau.
B. Tôi đồng ý!
C. Tôi mệt. Tôi sẽ về nhà sớm.
D. Thật là một ý tưởng tuyệt vời!
Lời giải
Đáp án D
Celibate / 'seləbət / (adj): sống độc thân ≠ married: đã kết hôn
- Single / 'siηgl / (adj): độc thân
E. g: He’s young and single.
- Divorced / di'vɔ:st / (adj): ly hôn
E. g: My parents are divorced.
- Separated / 'sepərəitid / (adj): ly thân
E.g: My parents separated when I was five.
Đáp án D (Cô ấy đã quyết định không lấy chồng và cống hiến cả đời để giúp đỡ người vô gia cư và trẻ mồ côi.)
Câu 8/50
A. irresponsible
B. discourteous
C. insecure
D. informal
Lời giải
Đáp án B
Polite / pə'lait / (adj): lịch sự ≠ Discourteous / di'skɜ:tjəs /: bất lịch sự
E.g: She is always polite and friendly.
- Irresponsible /,iris'pɒnsəbl / (adj): vô trách nhiệm
- Insecure / ,insi'kjʊər / (adj): không an toàn
- Informal /in’fɔ:məl/ (adj): không trang trọng, thân mật, không chính thức
E.g: I had an informal meeting yesterday.
Đáp án B (Ở văn hóa phương Tây, thật là bất lịch sự khi vẫn tiếp xúc bằng mắt suốt cả cuộc đàm thoại.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. to/in
B. at/in
C. at/of
D. for/of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. being made fun of
B. to be made fun of
C. making fun of
D. to make fun of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. carry on
B. go on
C. put on
D. get on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. used to
B. was used to
C. got used to
D. use to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. have finished- arrived
B. had been finished- arrived
C. had finished-were arriving
D. have been finished- were arrived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. would have invited
B. would have invite
C. will invite
D. would invite
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. where would she go the following day
B. where you will go tomorrow
C. where you would go tomorrow
D. where she would go the following day
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. didn’t behave
B. to behave
C. not behave
D. not to behave
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.