BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P3)
23 người thi tuần này 5.0 46.7 K lượt thi 50 câu hỏi 55 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. partnership
B. romantic
C. actually
D. attitude
Lời giải
Đáp án B
- Partnership /‘pɑ:tnəʃip/ (n): sự cộng tác, hiệp hội
E.g: He’s gone into partnership with an old friend. (Anh ta bắt đầu cộng tác với một người bạn cũ.)
- Romantic /rəʊ'mæntik/ (adj): lãng mạn
E.g: They had a romantic weekend in the countryside.
- Actually /'æktʃuəli/ (adv): thực sự, quả thật
E.g: What actually happened that night?
- Attitude /'ætitju:d/ (n): thái độ
E.g: You should have a positive attitude to/ towards work.
Đáp án B (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là thứ nhất)
Câu 2/50
A. obedient
B. romantic
C. actually
D. biologist
Lời giải
Đáp án C
- Obedient /əʊ'bi:diənt/ (adj): ngoan ngoãn, biết vâng lời
E.g: He is an obedient child.
- Decision /di'siʒən/ (n): quyết định
E.g: I have to make a decision now.
- Mischievous /'misʃivəs/ (adj): tinh nghịch
E.g: He is a mischievous boy.
- Biologist /bai'ɒlədʒi/ (n): nhà sinh vật học
E.g: He is a famous biologist.
Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ 2)
Câu 3/50
A. thanked
B. belonged
C. cooked
D. laughed
Lời giải
Đáp án B
- Thank /θæŋk/ (v): cảm ơn
E.g: You should thank your teacher who’s helped you
Belong /bi’lɒŋ/ (v): thuộc về, của
E.g: This book belongs to my sister.
- Cook /kʊk/ (v): nấu
E.g: I can cook well.
- Laugh /lɑ:f/ (v): cười
E.g: They always laugh at my jokes.
=> Đáp án B (“ed” được phát âm là /d/; các từ còn lại được phát âm là /t/)
Note: Quy tắc phát âm đuôi “ed” sau các động từ có quy tắc:
• TH1: phát âm là /id/: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/
E.g: wanted / wɒntid /; needed / ni:did /
• TH2: phát âm là /t/: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, f/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/
E.g: stopped / stɒpt /; laughed / lɑ:ft /; cooked / kʊkt /; watched / wɒtʃt /
• TH3: phát âm là /d/: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại
E.g: played / pleid/; opened /əʊpənd/
Lời giải
Đáp án C
- Sour /saʊər/ (adj): chua
E.g: The plums are a bit sour.
- Hour /aʊər/ (n): giờ, tiếng (đồng hồ)
E.g: It takes two hours to get there by train.
- Pour /pɔ:r/ (v): đổ, rót, trút
E.g: 1 poured the beer into the glass.
-Flour /flaʊər/ (n): bột mỳ
E.g: Make it with flour.
Đáp án C (“our” được phát âm là các từ còn lại là /aʊər/)
Câu 5/50
A. How are things with you, Mike?
B. What about playing badminton this afternoon?
C. Mike, do you know where the scissors are?
D. What’s your favourite drink, tea or coffee?
Lời giải
Đáp án B
David: “_________”
Mike: “ Tớ đồng ý nhé”
A. Mọi việc sao rồi, Mike?
B. Chiều nay chơi cầu lông nhé?
c. Mike, bạn biết cái kéo ở đâu không?
D. Đồ uống yêu thích cùa bạn là gì, trà hay cà phê?
Câu 6/50
A. No way! I hate him
B. Just round the corner over there.
C. Look it up in a dictionary!
D. There’s no traffic near here
Lời giải
Đáp án B
John: “Bạn làm ơn có thể chỉ cho tôi đường đến bưu điện gần nhất không?”
Người qua đường: “________”
Không đời nào! Tôi ghét anh ấy.
B. Nó chỉ ở quanh khu vực đằng kia thôi
C. Hãy tra nó trong từ điển!
D. Không có giao thông gân đây.
Câu 7/50
A. optional
B. compulsory
C. beneficial
D. constructive
Lời giải
Đáp án A
- Compulsory /kəm'pʌlsəri/ ~ Mandatory /’mændətəri/ (adj): bắt buộc
E.g: It is compulsory for all motorcyclists to wear helmets.
- Optional /'ɔp∫ənl/ (adj): tự chọn
E.g: It is an optional subject.
- Beneficial /,beni'fi∫əl/ (adj): có lợi
E.g: This can be beneficial to our company.
- Constructive/kən'strʌktiv/ (adj): có tính xây dựng
E.g: I need constructive advice.
Vậy: Mandatory # Optional
Đáp án A (Ở hầu hết các quốc gia thì nghĩa vụ quân sự bắt buộc không áp dụng với nữ giới
Câu 8/50
A. Being courteous
B. Being cheerful
C. Being efficient
D. Being late
Lời giải
Đáp án D
- Punctuality /,pʌηkt∫u'æləti/: sự đúng giờ
E.g: Punctuality is very important.
A. Lịch sự B. Vui vẻ C. Hiệu quả D. Trễ giờ
Vậy: Punctuality # Being late
Đáp án D (Tôi phải có đồng hồ vì công việc mới của tôi bắt buộc phải đúng giờ.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. significant
B. unclear
C. evident
D. frank
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. whether to go
B. if that he should go
C. to go
D. if to go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. it is done carefully
B. being done careful
C. it were careful done
D. it were
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. dis she pass
B. she passed
C. she has passed
D. has she passed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. entering
B. to enter
C. to be enter
D. having entered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. that of the United States
B. which of the United States
C. the United States
D. this of the United States
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. depend
B. independent
C. independently
D. dependence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. has been running
B. runs
C. is running
D. was running
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. the/ the
B. a / ∅
C. the / ∅
D. the/ an
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.