BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH (P6)
19 người thi tuần này 5.0 46.9 K lượt thi 50 câu hỏi 55 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. marriage
B. response
C. maintain
D. believe
Lời giải
Đáp án A
Marriage /'mæridʒ/ (n): hôn nhân
E.g: Our parents have a happy marriage.
- Response /ri'spɔns/ (n): sự đáp lại, sự phản ứng lại
E.g: There should be a suitable response to this letter.
Maintain /mein'tein/ (v): duy trì, giữ
E.g: We need to maintain good relations with our neighbors.
- Believe /bi'li:v/ (v): tin, tin tưởng
E.g: I don’t believe him.
Đáp án A (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ 2)
Câu 2/50
A. certain
B. equal
C. decide
D. couple
Lời giải
Đáp án C
Certain /'sɜ:tən/ (adj): chắc chắn
E.g: I am quite certain about/ of success.
- Equal /'i:kwəl/ (adj): ngang bằng, bình đẳng
E.g: There is an equal number of boys and girls in our class.
- Decide /di'said/ (v): quyết định
E.g: I decide to tell her the truth.
- Couple /'kʌpl/ (n): cặp, đôi
E.g: I saw a couple of girls get out.
Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là thứ nhất)
Câu 3/50
A. expand
B. vacancy
C. applicant
D. category
Lời giải
Đáp án B
Expand /iks'pænd/ (v): mở rộng
E.g: We will expand our range of products.
- Vacancy /Veikənsi/ (n): chỗ trống, vị trí trống (công việc)
E.g: Does your company have any vacancies for accountants?
- Applicant /æplikənt/ (n): ứng viên, người xin việc
E.g: There are ten applicants for the job.
- Category /’kætagəri/ (n): loại, hạng
E.g: The results can be divided into three main categories.
Đáp án B (“a” được phát âm là /ei/; các từ còn lại là /æ/)
Câu 4/50
A. carpet
B. school
C. facial
D. contact
Lời giải
Đáp án C
Carpet /'kɑ:pit/ (n): thảm, tấm thảm
E.g: I have just bought a new living room carpet.
- School /sku:l/ (n): trường học
E.g: My school has over 700 students.
- Facial /'fei∫əl/ (ad): (thuộc) mặt
E.g: facial expressions (biểu hiện trên khuôn mặt)
- Contact /'kɒntækt/ (n,v): liên lạc, tiếp xúc
E.g: We’ve lost contact for many years.
Đáp án C (phát âm là /∫/; các từ còn lại là /k/)
Câu 5/50
A. I’m pleased you like it
B. No, thanks
C. Go ahead
D. Come on
Lời giải
Đáp án A
Kate: Cảm ơn vì món quà đáng yêu nhé!
Peter: “ ____________ ”.
A. Tớ vui vì bạn thích nó
B. Không, cảm ơn
C. Cứ tự nhiên
D. Cố lên,... (Dùng để cổ vũ, khích lệ)
Câu 6/50
A. Never mention it
B. Thanks, Sarah. I had it done yesterday
C. Thanks, but I’m afraid
D. Yes, all rightĐáp án B
Sarah: “Kiểu tóc bạn đẹp quá, Mary!”
Mary: - “___________”
A. Đừng bao giờ đề cập đến nó.
B. Cảm ơn Sarah. Tôi cắt hôm qua đó.
C. Cảm ơn, nhưng tôi e rằng.
D. Ừ, được rồi.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Dịch: Sarah: “Kiểu tóc của bạn tuyệt lắm, Mary!”
- Mary: “_____________.”
A. Đừng bao giờ nhắc đến điều đó
B. Cảm ơn, Sarah. Tôi đã làm nó ngày hôm qua
C. Cảm ơn, nhưng tôi sợ
D. Vâng, được rồi
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Câu 7/50
A. gently
B. cleverly
C. reasonably
D. brutally
Lời giải
Đáp án A
- Cruelly /'kru:əli/ ~ Brutally (adv): một cách độc ác, hung ác, tàn nhẫn
E.g: The dog had been cruelly treated.
- Gently /'dʒentli/ (adv): một cách nhẹ nhàng
E.g: He held the baby gently.
- Cleverly /'klevəli/ (adv): một cách khéo léo, thông minh
E.g: This skirt is cleverly designed.
- Reasonably /‘ritzənəbli/ (adv): một cách hợp lý
E.g: We should discuss this matter reasonably.
Vậy: Cruelly # Gently
Đáp án A (Tôi không thể chịu được những người đối xử với động vật tàn nhẫn.)
Lời giải
Đáp án C
Occupied /'ɒkjʊpaied/ ~ Busy (adj): bận rộn
E.g: She’s fully occupied looking after three children.
- Comfortable /'kʌmftəbl/ (adj): thoải mái
E.g: This bed is very comfortable.
- Free /tri:/ (adj): rảnh rỗi
E.g: Are you free tonight?
- Relaxed /ri'lækst/ (adj): thư giãn
E.g: I te looked culm and relaxed.
Câu 9/50
A. being considerate of things
B. remembering to do right things
C. forgetful of one’s past
D. often forgetting things
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Informative
B. delighted
C. exciting
D. essential
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. commemorates
B. commemorated
C. was commemorated
D. commemorating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. to have played the most popular sport
B. to be the most popular sport
C. to play the most popular sport
D. to have been the most popular sport
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. is increasing
B. has increased
C. have increased
D. increase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. career
B. job
C. profession
D. work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. whose sitting
B. whom sits
C. sitting
D. who sit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. make sense
B. grasp
C. comprehend
D. understand
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. having left
B. to have left
C. to leave
D. leaving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Employment
B. Unemployed
C. Unemployment
D. Employ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. to be generally known
B. is generally known
C. generally known
D. is generally knowing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.