khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

06/04/2020 6,708 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

Sports and festivals form an integral part of every human society

A. Informative

B. delighted

C. exciting

D. essential

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Integral /'intigrəl/ - Essential /i'sen∫əl/ (adj): cần thiết, quan trọng

E.g: Music has become an integral part of our life.

- Informative /in'fɔ:mətiv/ (adj): cung cấp nhiều thông tin hữu ích

E.g: The lecture is informative.

- Delighted /di'laitid/ (adj): vui mừng

E.g: I was delighted with my birthday gifts.

- Exciting /ik'saitiη/ (adj): hào hứng, hứng thú, hấp dẫn

E.g: The football match was exciting.

Đáp án D (Thể thao và lễ hội tạo nên phần thiết yếu trong xã hội loài người.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

Occupied /'ɒkjʊpaied/ ~ Busy (adj): bận rộn

E.g: She’s fully occupied looking after three children.

- Comfortable /'kʌmftəbl/ (adj): thoải mái

E.g: This bed is very comfortable.

- Free /tri:/ (adj): rảnh rỗi

E.g: Are you free tonight?

- Relaxed /ri'lækst/ (adj): thư giãn

E.g: I te looked culm and relaxed. 

Lời giải

Đáp án C

Đóng vai trò chủ ngữ trong câu nên phải dùng từ loại danh từ

- Employment /im'plɔimənt/ (n): việc làm

E.g: It is not easy to find employment in the countryside.

- Unemployment /,ʌnim'plɔimənt/ (n): sự thất nghiệp

E.g: Ihe government must deal with unemployment.

- Unemployed /,ʌnim'plɔid/ (adj): thất nghiệp

E.g: 1 have been unemployed for a long time.

- Employ /im'plɔi/ (v): thuê

E.g: The company employs people on short contracts.

Đáp án C (Nạn thất nghiệp đang gia tăng, điều này do sự khủng hoảng kinh tế gây ra.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Never mention it

B. Thanks, Sarah. I had it done yesterday

C. Thanks, but I’m afraid

D. Yes, all rightĐáp án B

Sarah: “Kiểu tóc bạn đẹp quá, Mary!”

Mary: - “___________”

A. Đừng bao giờ đề cập đến nó.

B. Cảm ơn Sarah. Tôi cắt hôm qua đó.

C. Cảm ơn, nhưng tôi e rằng.

D. Ừ, được rồi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. So fierce was their dog that nobody would visit them

B. Their dog was fierce enough for anybody to visit them

C. If their dog weren’t fierce, somebody would visit them

D. So fierce a dog did they had that nobody would visit them

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP