khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/04/2020 18,722 Lưu

_____ his income of current job is relatively low, he finds it difficult to make ends meet. 

A. Although 

B. As 

C. Because of 

D. In spite of 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

  A. Although + S + V..: mặc dù                  

B. As + S + V: do, bởi vì

  C. Because of + N/V-ing: bởi vì                 

D. In spite of + N/V-ing: mặc dù

Tạm dịch: Vì thu nhập của công việc hiện tại của anh ấy tương đối thấp, anh ấy cảm thấy khó khăn để có đủ tiền trang trải cuộc sống

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Realizing 

B. Chasing 

C. Seeking 

D. Pursuing 

Lời giải

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

  A. Realize (v): nhận ra, nhận thấy             

B. Chase (v): săn đuổi, xua đuổi

  C. Seek (v): tìm kiếm                                                                   

D. Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt, truy nã

Tạm dịch: Nhận ra đam mê của chính chúng ta là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn công việc

Câu 2

A. You must have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

B. You might have asked your parents’ permission before deciding to quit your job. 

C. You had to have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

D. You should have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích:

Câu gốc:

Dịch: Việc bạn không bày tỏ sự quan tâm đến sức khỏe của mẹ cô ấy là sai.

Cấu trúc "should have + V3/V-ed" diễn tả một hành động đáng lẽ ra nên làm trong quá khứ nhưng đã không làm.

B. You should have shown concern for her mom's health.

Dịch: Lẽ ra bạn nên bày tỏ sự quan tâm đến sức khỏe của mẹ cô ấy.

Xét các đáp án khác:

A. You should show concern for her mom's health. (Sai vì câu này dùng thì hiện tại đơn, trong khi câu gốc nói về một hành động đã xảy ra trong quá khứ.)

C. It was wrong that you showed concern for her mom's health. (Sai vì câu này mang nghĩa ngược lại, nói rằng việc bày tỏ sự quan tâm là sai.)

D. You shouldn't have shown any concern for her mom's health. (Sai vì câu này có nghĩa là "Bạn lẽ ra không nên quan tâm đến sức khỏe của mẹ cô ấy," hoàn toàn trái nghĩa với câu gốc.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. questioning 

B. having questioned 

C. questioned 

D. was questioning 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP