khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/04/2020 36,176 Lưu

We couldn’t have managed our business successfully without my father’s money

A. We could have managed our business successfully with my father’s money

B. If we could manage our business successfully, my father would give us his money

C. Hadn’t it been for my father’s money, we couldn’t have managed our business successfully

D. Had it not been for my father’s money, we couldn’t have managed our business successfully

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Giải thích:

Công thức: Without + N, S + would/could have Ved/P2

= Had it not been for + N, S + would/could have Ved/P2: nếu không có…

Tạm dịch: Chúng tôi không thể xoay xở việc kinh doanh thành công nếu không có tiền của bố tôi.

= D. Nếu không có tiền của bố tôi, chúng tôi sẽ không thể xoay xở việc kinh doanh thành công.

  A. Chúng tôi có thể xoay xở việc kinh doanh được với tiền của bố tôi. => sai về nghĩa

  B. sai ngữ pháp: câu điều kiện loại 2 => loại 3

  C. sai ngữ pháp: hadn’t it been for => had it not been for

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay
Nguyễn Ngọc Linh

Nguyễn Ngọc Linh

tại sao đáp án và lời giải thích lệch nhau thế ạ

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. confide 

B. confident 

C. confidential 

D. confidence 

Lời giải

Chọn D

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

  A. confide (v): kể, tâm sự                          

B. confident (a): tự tin

  C. confidential (a): bí mật                          

D. confidence (n): sự tự tin

Sau “enough” ta cần một danh từ.

Tạm dịch: Một vài thí sinh trượt kì thi vấn đáp bởi vì họ không có đủ tự tin

Câu 2

A. Many of 

B. A large number of 

C. A great volume of 

D. Much of 

Lời giải

Chọn D

Kiến thức: Đại từ định lượng

Giải thích:

  A. Many of + danh từ số nhiều: phần lớn…

  B. A large number of + danh từ số nhiều: nhiều…

  C. A great volume of + danh từ không đếm được: số lượng lớn…

  D. Much of + danh từ không đếm được/ danh từ số ít: phần lớn…

fiction (n): tiểu thuyết => danh từ không đếm được => dùng “much of”

Tạm dịch: Phần lớn tiểu thuyết của cô ấy miêu tả những người phụ nữ có hôn nhân không hạnh phúc

Câu 3

A. conclusion 

B. attention 

C. contrast 

D. inference 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. extremely comfortable 

B. extreme comfortably 

C. extreme comfortable 

D. extremely comfortably

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP