khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/04/2020 2,950 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions

A. serves 

B. hopes 

C. likes 

D. writes 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Kiến thức: Phát âm “-s”

Giải thích:

  A. serves /sɜːvz/                                         

B. hopes /həʊps/

  C. likes /laɪks/                                            

D. writes /raɪts/

Quy tắc:

Cách phát âm đuôi “-s/es”:

- Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.

- Phát âm là /ɪz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.

- Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại.

Phần gạch chân đáp án A phát âm là /z/, còn lại là /s/ 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. accept 

B. acceptable 

C. acceptably 

D. acceptance

Lời giải

Chọn D

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

  A. accept (v): chấp nhận                                                              

B. acceptable (adj): có thể chấp nhận

  C. acceptably (adv): chấp nhận được        

D. acceptance (n): sự chấp nhận

=> letter of acceptance: thư mời nhập học

Tạm dịch: Các trường đại học gửi thư mời nhập học cho các thí sinh thành công qua đường bưu điện

Lời giải

Chọn C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

precisely (adv): chính xác

  A. casually (adv): tình cờ, ngẫu nhiên       

B. flexibly (adv): linh hoạt

  C. wrongly (adv): sai trái                                                            

D. informally (adv): thân mật, thân tình

=> precisely >< wrongly

Tạm dịch: Không ai biết chính xác điều gì sẽ xảy ra với con người trong vũ trụ

Câu 3

A. take after 

B. take care of 

C. try out 

D. look up 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. otherwise 

B. thus 

C. so 

D. however 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Our teacher told us to study harder for the exams

B. Our teacher persuaded us to study harder for the exams

C. Our teacher reminded us to study harder for the exams

D. Our teacher advised us to study harder for the exams

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. don’t you 

B. aren’t you 

C. shall you 

D. will you

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP