Rearrange the sentences to make meaningful sentences
name/ What/ ‘s/ her?
A. What her’s name?
B. What is her name?
C. Her name’s what?
D. What her name’s?
Câu hỏi trong đề: Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Writing có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc hỏi tên “What is your name?”
Dịch Cậu tên gì vậy?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. How about playing volleyball tomorrow?
B. Why don’t you play volleyball tomorrow?
C. What about to play volleyball tomorrow?
D. Do you like playing volleyball tomorrow?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: “Let’s + V= How about +V_ing”: Rủ ai đó cùng làm
Dịch: Chúng mình cùng chơi bóng chuyền ngày mai đi.
Câu 2
A. It costs me two hours per day to do the household chores with my mother.
B. It takes me two hours per day to do the household chores with my mother.
C. It is two hours per day for me to do the household chores with my mother.
D. I take two hours per day doing the household chores with my mother.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: “Sb spend time+ doing sth” ~ “It take sb time to do sth”
Dịch: Tôi dành 2 giờ mỗi ngày làm việc nhà cùng mẹ tôi.
“Chủ ngữ + to be, too”: Cũng như vậy
Dịch: Nam là một học sinh. Tôi cũng là một học sinh.
Câu 3
A. This are my classmate. His name is Minh.
B. These are my classmate. His name are Minh.
C. This am my classmate. His name is Minh.
D. This is my classmate. His name is Minh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nam and I am students.
B. Nam is a student. Am I, too.
C. Both Nam and I am students
D. Nam is a student and I am, too.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Hoa is younger than Lan.
B. Hoa is older than Lan.
C. Lan is younger than Hoa.
D. Hoa is as young as Lan.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. I go by foot to school every day.
B. I often walk to school every day.
C. I often move to school by foot every day.
D. I use my foot to school every day.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. I are fine, thank you. How are you?
B. I am fine, thanks you. How are you?
C. I am fine, thank you. How are you?
D. I is fine, thank you. How am you?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.