khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/06/2020 597 Lưu

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

name/ What/ ‘s/ her?

A. What her’s name?

B. What is her name?

C. Her name’s what?

D. What her name’s?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc hỏi tên “What is your name?”

Dịch Cậu tên gì vậy?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. How about playing volleyball tomorrow?

B. Why don’t you play volleyball tomorrow?

C. What about to play volleyball tomorrow?

D. Do you like playing volleyball tomorrow?

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích: “Let’s + V= How about +V_ing”: Rủ ai đó cùng làm

Dịch: Chúng mình cùng chơi bóng chuyền ngày mai đi.

Câu 2

A. It costs me two hours per day to do the household chores with my mother.

B. It takes me two hours per day to do the household chores with my mother.

C. It is two hours per day for me to do the household chores with my mother.

D. I take two hours per day doing the household chores with my mother.

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích: “Sb spend time+ doing sth” ~ “It take sb time to do sth”

 

Dịch: Tôi dành 2 giờ mỗi ngày làm việc nhà cùng mẹ tôi.

“Chủ ngữ + to be, too”: Cũng như vậy

Dịch: Nam là một học sinh. Tôi cũng là một học sinh.

Câu 3

A. This are my classmate. His name is Minh.

B. These are my classmate. His name are Minh.

C. This am my classmate. His name is Minh.

D. This is my classmate. His name is Minh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nam and I am students.

B. Nam is a student. Am I, too.

C. Both Nam and I am students

D. Nam is a student and I am, too.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hoa is younger than Lan.

B. Hoa is older than Lan.

C. Lan is younger than Hoa.

D. Hoa is as young as Lan.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I go by foot to school every day.

B. I often walk to school every day.

C. I often move to school by foot every day.

D. I use my foot to school every day.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I are fine, thank you. How are you?

B. I am fine, thanks you. How are you?

C. I am fine, thank you. How are you?

D. I is fine, thank you. How am you?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP