Tìm các từ ngữ chỉ sự vật có trong bảng sau:
Em tìm những từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối.
| bạn thân | yêu | thước kẻ | dài |
| quý mến | cô giáo | chào | thầy giáo |
| bảng | nhớ | học trò | viết |
| đi | nai | dũng cảm | cá heo |
| phượng vĩ | đỏ | sách | xanh |
Quảng cáo
Trả lời:
Từ chỉ sự vật là: bạn, bảng, phượng vĩ, cô giáo, nai, thước kẻ, học trò, sách, thầy giáo, cá heo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Từ chỉ người: bộ đội, công nhân.
- Đồ vật: ô tô, máy bay
- Con vật : con voi, con trâu
- Cây cối: cây dừa, cây mía
Câu 2
Đặt câu theo mẫu dưới đây:
Câu theo mẫu Ai là gì ? dùng để giới thiệu, nhận xét hoặc giải thích.
| Ai (hoặc cái gì? con gì?) | là gì? |
|---|---|
| Bạn Vân Anh | là học sinh lớp 2 A |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
| Ai (hoặc cái gì? con gì?) | là gì? |
|---|---|
| Em | là con út trong nhà. |
| Bố em | là kĩ sư. |
| Cô bạn Minh | là y tá. |
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.