khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2024 810 Lưu

Tìm những tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh mẩu chuyện dưới đây. Biết rằng, các ô số (1) chứa tiếng có âm đầu là tr hoặc ch, còn các ô số (2) chứa tiếng có vần là êt hoặc êch.

Trí nhớ tốt

Sơn vừa (2)…….. mắt nhìn lên tấm bản đồ vừa nghe chị Hương kể chuyện Cô-lôm-bô tìm ra (1)……… Mĩ. Chị Hương say sưa kể rồi (2)…………. thúc :

– Chuyện này đã xảy ra từ 500 năm trước.

Nghe vậy, Sơn bỗng (2)………. mặt ra rồi (1)………… trồ :

Sao mà chị có (1)……… nhớ tốt thế ?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trí nhớ tốt

Sơn vừa (2) ghếch mắt nhìn lên tấm bản đồ vừa nghe chị Hương kể chuyện Cô-lôm-bô tìm ra (1) châu Mĩ. Chị Hương say sưa kể rồi (2) kết thúc :

- Chuyện này đã xảy ra từ 500 năm trước.

Nghe vậy, Sơn bỗng (2) nghệch mặt ra rồi (1) trầm trồ :

- Sao mà chị có (1) trí nhớ tốt thế ?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

 trch
aiM: trai (em trai), trái (phải trái), trải (trải thảm), trại (cắm trại)M: chai (cái chai), chài (chài lưới), chái (chái nhà), chải (chải đầu)
amtràm (cây tràm), trám (trám răng), trạm (trạm y tế), trảm (xử trảm)chạm (va chạm), chàm (áo chàm)
antràn (tràn đầy), trán (vầng trán)chan (chan hòa), chán (chán chê), chạn (chạn gỗ)
âutrâu (con trâu), trầu (trầu cau), trấuchâu (châu báu), chầu (chầu chực), chấu (châu chấu), chậu (chậu hoa)
ăngtrăng (vầng trăng), trắng (trắng tinh)chăng (chăng dây), chằng (chằng chịt), chẳng (chẳng cần), chặng (chặng đường)
ântrân (trân trọng), trần (trần nhà), trấn (thị trấn), trận (ra trận)chân (đôi chân), chẩn (hội chẩn)

Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được :

- Cuối tuần này, trường em sẽ tổ chức cắm trại.

b)

 êtêch
bM: bết (dính bết), bệt (ngồi bệt)M: bệch (trắng bệch)
chchết (chết đuối)chệch (chệch choạn), chếch (chếch mác)
ddệt (dệt kim) 
hhết (hết hạn), hệt (giống hệt)hếch (hếch hoác)
kkết (kết quả)kếch (kếch xù), kệch (kệch cỡm)
llết (lết bết)lệch (lệch lạc)

Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được.

- Đi được một lúc, cu Bin ngồi bệt xuống đất vì mệt.