Giải Chính tả Tuần 29 trang 68, 69 VBT Tiếng Việt 4 Tập 2
40 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 2 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Toán
130 đề thi • 106 bài giảng
Văn
133 đề thi • 26 bài giảng
Tiếng Anh
30 đề thi
Vật lý
69 đề thi • 15 bài giảng
Hóa học
44 đề thi • 25 bài giảng
Sinh học
18 đề thi
Lịch sử
38 đề thi • 7 bài giảng
Địa lý
45 đề thi • 26 bài giảng
Tin học
514 đề thi
Công nghệ
312 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
28 đề thi
Toán
185 đề thi • 55 bài giảng
Văn
97 đề thi • 47 bài giảng
Tiếng Anh
71 đề thi • 64 bài giảng
Vật lý
78 đề thi • 71 bài giảng
Hóa học
45 đề thi • 5 bài giảng
Sinh học
37 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
49 đề thi • 32 bài giảng
Tin học
480 đề thi
Công nghệ
61 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
64 đề thi
Toán
516 đề thi
Văn
96 đề thi • 48 bài giảng
Tiếng Anh
89 đề thi • 39 bài giảng
Vật lý
118 đề thi • 17 bài giảng
Hóa học
70 đề thi • 57 bài giảng
Sinh học
34 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
97 đề thi • 65 bài giảng
Tin học
35 đề thi
Công nghệ
393 đề thi
Giáo dục thể chất
183 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
89 đề thi
Toán
204 đề thi • 100 bài giảng
Văn
79 đề thi • 39 bài giảng
Tiếng Anh
1340 đề thi
Lịch sử
123 đề thi • 120 bài giảng
Địa lý
17 đề thi • 13 bài giảng
Giáo dục công dân
311 đề thi
Tin học
35 đề thi • 5 bài giảng
Công nghệ
12 đề thi
Toán
133 đề thi • 113 bài giảng
Văn
126 đề thi • 67 bài giảng
Tiếng Anh
677 đề thi • 184 bài giảng
Lịch sử
28 đề thi • 18 bài giảng
Địa lý
20 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
324 đề thi
Tin học
26 đề thi
Công nghệ
10 đề thi
Toán
284 đề thi • 156 bài giảng
Văn
120 đề thi • 99 bài giảng
Tiếng Anh
120 đề thi • 99 bài giảng
Lịch sử
35 đề thi • 18 bài giảng
Giáo dục công dân
41 đề thi
Tin học
40 đề thi
Công nghệ
41 đề thi
Giáo dục thể chất
138 đề thi
Toán
318 đề thi • 398 bài giảng
Văn
168 đề thi • 96 bài giảng
Tiếng Anh
240 đề thi • 103 bài giảng
Lịch sử
30 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
323 đề thi
Tin học
326 đề thi
Công nghệ
340 đề thi
Âm nhạc
29 đề thi
Toán
1.403 đề thi
Văn
682 đề thi
Tiếng Anh
1.889 đề thi
Vật lý
1.782 đề thi
Hóa Học
2.056 đề thi
Sinh học
1.507 đề thi
Lịch sử
1.054 đề thi
Địa lý
918 đề thi
Công nghệ
240 đề thi
Tin học
280 đề thi
40 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 2 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 1/2
Viết tiếng có nghĩa vào bảng :
a) Những tiếng do các âm đầu tr, ch ghép với các vần ở hàng dọc tạo thành :
| tr | ch | |
| ai | M: trai (em trai), trái (phải trái), trải (trải thảm), trại (cắm trại) | M: chai (cái chai), chài (chài lưới), chái (chái nhà), chải (chải đầu) |
| am | ||
| an | ||
| âu | ||
| ăng | ||
| ân |
Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được.
b) Những tiếng do các vần êt, êch ghép với âm đầu ở hàng dọc tạo thành :
| êt | êch | |
| b | M: bết (dính bết), bệt (ngồi bệt) | M: bệch (trắng bệch) |
| ch | ||
| d | ||
| h | ||
| k | ||
| l |
Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được.
Lời giải
a)
| tr | ch | |
| ai | M: trai (em trai), trái (phải trái), trải (trải thảm), trại (cắm trại) | M: chai (cái chai), chài (chài lưới), chái (chái nhà), chải (chải đầu) |
| am | tràm (cây tràm), trám (trám răng), trạm (trạm y tế), trảm (xử trảm) | chạm (va chạm), chàm (áo chàm) |
| an | tràn (tràn đầy), trán (vầng trán) | chan (chan hòa), chán (chán chê), chạn (chạn gỗ) |
| âu | trâu (con trâu), trầu (trầu cau), trấu | châu (châu báu), chầu (chầu chực), chấu (châu chấu), chậu (chậu hoa) |
| ăng | trăng (vầng trăng), trắng (trắng tinh) | chăng (chăng dây), chằng (chằng chịt), chẳng (chẳng cần), chặng (chặng đường) |
| ân | trân (trân trọng), trần (trần nhà), trấn (thị trấn), trận (ra trận) | chân (đôi chân), chẩn (hội chẩn) |
Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được :
- Cuối tuần này, trường em sẽ tổ chức cắm trại.
b)
| êt | êch | |
| b | M: bết (dính bết), bệt (ngồi bệt) | M: bệch (trắng bệch) |
| ch | chết (chết đuối) | chệch (chệch choạn), chếch (chếch mác) |
| d | dệt (dệt kim) | |
| h | hết (hết hạn), hệt (giống hệt) | hếch (hếch hoác) |
| k | kết (kết quả) | kếch (kếch xù), kệch (kệch cỡm) |
| l | lết (lết bết) | lệch (lệch lạc) |
Đặt câu với một trong những tiếng vừa tìm được.
- Đi được một lúc, cu Bin ngồi bệt xuống đất vì mệt.
Lời giải
Trí nhớ tốt
Sơn vừa (2) ghếch mắt nhìn lên tấm bản đồ vừa nghe chị Hương kể chuyện Cô-lôm-bô tìm ra (1) châu Mĩ. Chị Hương say sưa kể rồi (2) kết thúc :
- Chuyện này đã xảy ra từ 500 năm trước.
Nghe vậy, Sơn bỗng (2) nghệch mặt ra rồi (1) trầm trồ :
- Sao mà chị có (1) trí nhớ tốt thế ?
Bằng cách đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách Bảo mật của chúng tôi.
-- hoặc --
Đăng nhập ngayĐể lấy lại mật khẩu vui lòng nhắn tin đến Zalo VietJack Official (nhấn vào đây) để được cấp lại
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký