Giải Tiếng Việt lớp 4 Chính tả (Nghe - viết): Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4, ...?
50 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường TH&THCS Phong Đông (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Bình An (Hà Tĩnh) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Đoan Hùng (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Tân Liễu (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2025-2026 Trường Tiểu học Cẩm Khê (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Long Biên (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn đọc, em viết và ngược lại. Sau đó kiểm tra lẫn nhau
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Các âm đầu "tr, ch" có thể ghép với những vần sau:
tr: - trai, trải, trái, trại - tràm, trám, trảm, trạm - tràn, trán - trâu, trầu, trấu, (cây) trẩu - trăng, trắng - trân, trần, trấn, trận
* Đặt câu:
- Con trai lớp mình đứa nào cũng giỏi thể thao
- Ở vùng em vừa mới phát hiện một loại trái cây mà thị trường rất ưa chuộng
- Nước tràn hồ rồi sao em không khóa vòi nước lại.
ch: - chai, chài, chái, chải, chãi - chàm, chạm - chan, chán, chạn - châu, chầu, chấu, chậu, chẩu - chăng, chằng, chẳng, chặng - chân, chần, chẩn *
Đặt câu:
- Dân chài lưới ai cũng khỏe mạnh vạm vỡ.
- Những nét chạm trổ trên tủ thờ thật là kì công.
- Tay bé bẩn rồi ra ngoài chậu nước rửa đi!
- Chúng ta đã vượt qua được một chặng đường vất vả.
- Những từ ngữ quan trọng cần phải gạch chân cho dễ nhớ.
b. Các vần êt, êch có thể ghép với những âm đầu nào đã cho để tạo thành tiếng có nghĩa. * êt: - bết, bệt - chết - dết, dệt - hết, hệt - kết - tết
* Đặt câu: - Mệt quá, nó ngồi bêt xuống đất.
- Chết thật, mải chơi chưa làm xong bài tập.
- Bài ca "Bên cầu dêt lụa" hay quá!
- Con bé giống hêt mẹ
- Bạn gì ơi, chúng mình kết bạn với nhau nhé.
- Mẹ em thường tết hai bím tóc cho bé Na.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
"Sơn ............ nghếch mắt ............ châu Mĩ ............ kết thúc ............ nghệt mặt ............ trầm trồ ............ trí nhớ ............ "
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.