Giải Luyện từ và câu Tuần 34 trang 104, 105 VBT Tiếng Việt 4 Tập 2
51 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường TH&THCS Phong Đông (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Bình An (Hà Tĩnh) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Đoan Hùng (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Tân Liễu (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2025-2026 Trường Tiểu học Cẩm Khê (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Long Biên (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Từ chỉ hoạt động: M: vui chơi, góp vui, mua vui
b) Từ chỉ cảm giác: M: vui thích, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui
c) Từ chỉ tính tình: M: vui tính, vui tính, vui nhộn, vui tươi
d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: M: vui vẻ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ngày chủ nhật, em được vui chơi thỏa thích.
Mẹ đi công tác xa trở về, cả ba bố con em đều vui mừng.
Bạn Lan thật vui tính.
Giờ sinh hoạt ngoài trời, ai nói cười cũng vui vẻ.
Câu 3/3
Tìm ba từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó
M : cười khanh khách => Em bé thích chí, cười khanh khách,
cười rúc rích => Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm.
| Từ miêu tả tiếng cười | Đặt câu |
| .................. | ....................... |
| .................. | .................. |
| .................. | .................. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
| Từ miêu tả tiếng cười | Đặt câu |
| Ha hả | Nam cười ha hả đầy vẻ khoái chí. |
| Hì hì | Cu cậu gãi đầu hì hì, vẻ xoa dịu. |
| Khanh khách | Chúng em vừa chơi kéo co vừa cười khanh khách. |
| Sằng sặc | Bế Mina lên, nhúi đầu vào cổ bé, bé cười lên sằng sặc. |
| Khúc khích | Mấy bạn gái ngồi tâm sự với nhau dưới tán bàng, không biết có gì vui mà thỉnh thoảng lại nghe thấy những tiếng cười khúc khích. |
| Sặc sụa | Coi phim hoạt hình Tom và Jerry, bé Trinh ôm bụng cười sặc sụa. |
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.