Giải Luyện từ và câu Tuần 5 trang 31 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1
29 người thi tuần này 4.6 874 lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 3 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 2 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 1 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 35 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 34 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 32 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 31 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Cùng nghĩa với trung thực: ngay thẳng, chân thật, thành thật, bộc trực, thẳng tính, thật tình,...
Trái nghĩa với trung thực: dối trá, bịp bợm, gian lận, gian manh, lừa đảo, lừa lọc, gian xảo,...
Lời giải
- Từ cùng nghĩa :
Bạn Huy là người rất thẳng tính.
- Từ trái nghĩa :
Cha mẹ và thầy cô ở trường vẫn dạy em rằng : cần phải sống trung thực, không nên gian dối.
Lời giải
X Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Lời giải
| Thành ngữ, tục ngữ | Nói về tính trung thực | Nói về lòng tự trọng |
| a) Thẳng như ruột ngựa. | x | |
| b) Giấy rách phải giữ lấy lề. | x | |
| c) Thuốc đắng dã tật. | x | |
| d) Cây ngay không sợ chết đứng. | x | |
| e) Đói cho sạch, rách cho thơm. | x |