khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/11/2020 903 Lưu

The situation has become ______ worse, and it is now impossible to handle.

A. progressively 

B. continuously 

C. frequently 

D. constantly

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức kiểm tra: Trạng từ

worse (adj): tồi tệ hơn (dạng so sánh hơn của “bad”)

A. progressively (adv): càng ngày càng => kết hợp với so sánh hơn

B. continuously (adv): liên tục, không ngớt (ám chỉ những cơn mưa)

C. frequently (adv): thường xuyên

D. constantly = usually = regularly (adv): thường xuyên, đều đặn

Tạm dịch: Tình huống này càng ngày càng trở nên tồi tệ hơn và bây giờ rất khó để giải quyết.

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. organizing to conserve

B. organized conserving 

C. which organize to conserve 

D. organized to conserve

Lời giải

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ rút gọn

movement (n): phong trào => danh từ chỉ sự vật

organize (v): tổ chức

=> mệnh đề quan hệ dạng bị động

to + V => thể hiện mục đích

Dạng đầy đủ: which are organized to conserve

Dạng rút gọn: organized to conserve

Tạm dịch: Chúng ta nên tham gia vào những phong trào được tổ chức để bảo tồn môi trường tự nhiên.

Chọn D

Câu 2

A. arrived 

B. hasn’t arrived 

C. haven’t arrived 

D. not arriving

Lời giải

Kiến thức kiểm tra: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Khi có “as well as” đứng giữa 2 chủ ngữ trong câu => động từ chia theo chủ ngữ 1

The teacher => danh từ số ít => động từ dạng số ít

Dấu hiệu: “yet” => thì hiện tại hoàn thành dạng phủ định

Tạm dịch: Thầy giáo cũng như học sinh của thầy vẫn chưa đến cuộc mít-tinh ở trường.

Chọn B

Câu 3

A. With tradition 

B. On tradition 

C. Traditional 

D. Traditionally 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. who are hoped to buy 

B. whom hoped to buy

C. hoping to buy 

D. hoped to buy 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. inedible 

B. indelible 

C. illegible 

D. unfeasible

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. He has been investigated for days, suspected to have stolen credit cards

B. Suspecting to have stolen credit cards, he has been investigated for days

C. Having suspected to have stolen credit cards, he has been investigated for days

D. Suspected to have stolen credit cards, he has been investigated for days

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. has 

B. finds 

C. gets 

D. takes 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP