khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/11/2020 5,605 Lưu

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

If he so much as harms a hair on her head, I won't be responsible for my actions.

A. hurts her

B. flirts her 

C. dates her 

D. beats her

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Từ đồng nghĩa – kiến thức về cụm từ cố định

Tạm dịch: Nếu anh ta chỉ cần động đến sợi tóc của cô ấy thì tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho hành động của mình đâu nhé.

=> harm a hair on one’s head: phá phách, làm tổn thương ai

A.hurts her: làm tổn thương cô ấy

B.flirts her: tán tỉnh cô ấy

C. dates her: hẹn hò với cô ấy

D. beats her: đánh cô ấy Cấu trúc khác cần lưu ý:

be responsible for sth: chịu trách nhiệm về việc gì

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án A

Kiến thức về cụm từ cố định

A.pay /peɪ/ (v): trả

B.show /ʃəʊ/ (v): chỉ ra, đưa ra

C. return /rɪˈtɜːn/ (v): trở lại, quay lại

D. give /ɡɪv/ (v): tặng, đưa Căn cứ vào cụm từ cố định:

Return politeness: đáp trả lại sự lịch sự

To (2)______their politeness, I would buy them flowers or offer small gifts, as is done in my country. (Để đáp lại sự lịch sự của họ, tôi thường mua hoa hoặc tặng cho họ những món quà nhỏ, ví dụ như những thứ được làm ở đất nước của tôi.)

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A.communication /kəmjuːnɪˈkeɪʃən/ (n): sự giao tiếp

B.communicative /kəˈmjuːnɪkətɪv/ (a): dễ truyền, thích trò chuyện

C. communicator /kəˈmjuːnɪkeɪtər/ (n): người giao tiếp

D. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp

Căn cứ vào một loạt danh từ “health, food, safety, transportation, aerospace, electronics,________, and the environment” thì trong chỗ trống ta cũng sẽ cần một danh từ. Loại B, D.

Tạm dịch: Cả nhà phát minh và kỹ sư đều tìm cách cải thiện mọi thứ trong các lĩnh vực như sức khỏe, thực phẩm, an toàn, vận chuyển, hàng không vũ trụ, điện tử, giao tiếp và môi trường.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

look for: tìm kiếm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. bands

B. troupes

C. swarms

D. flocks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP