khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/10/2026 642 Lưu

Choose the best answer to complete the passage.

This is our town. It is a little town, but a (1) _______ town. We have a mini-market where you can buy food. There is a (2) _______ shop to buy dog and cat food and where you can also buy a pet. We have a (3) _______ where you can get your car repaired. We have a newsagent shop where you can buy newspapers. We also have a (4) _______ where you can keep your money and a clothes shop too. You can buy fruits and vegetables at the green grocer's shop and send a (5) _______ from the post office. We have a bus station and a hotel called The Crown. We have a police station, and right in the middle of town is the town square where you can see the Town Hall. The Town Hall is where the mayor of the city (6) ________. We have a park and a red phone box too. Close (7) ________ the park is the town church. We also have a school, but you cannot see it in this picture. It is behind the park. We like our town very (8) _______. It is a good place to live.

It is a little town, but a (1) _______ town.

A. boring

B. noisy

C. nice

D. polluted

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

A. boring (adj): buồn tẻ

B. noisy (adj): ồn ào

C. nice (adj): đẹp

D. polluted (adj): ô nhiễm

Ta thấy trong câu có liên từ “but” nối 2 ý tương phản. Vế trước dùng từ “little” (nhỏ) mang nghĩa tiêu cực nên vế sau ta cần tính từ mang nghĩa tích cực, đối lập lại.

→ It is a little town, but a (1) nice town. 

Dịch: Nó là một thị trấn nhỏ, nhưng là một thị trấn xinh đẹp.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There is a (2) _______ shop to buy dog and cat food and where you can also buy a pet.

A. clothes

B. pet

C. coffee

D. shoes

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

A. clothes (n): quần áo

B. pet (n): thú cưng

C. coffee (n): cà phê

D. shoes (n): giày

Dựa vào ngữ cảnh câu (buy dog and cat food), đáp án B phù hợp nhất.

→ There is a (2) pet shop to buy dog and cat food and where you can also buy a pet.

Dịch: Có cửa hàng thú cưng để mua thức ăn cho chó và mèo và là nơi bạn cũng có thể mua thú cưng.

Câu 3:

We have a (3) ________ where you can get your car repaired. 

A. museum

B. stadium

C. square

D. garage

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

A. museum (n): bảo tàng

B. stadium (n): sân vận động

C. square (n): quảng trường

D. garage (n): ga- ra, xưởng

Dựa vào ngữ cảnh câu: you can get your car repaired (sửa xe ô tô)

→ We have a (3) garage where you can get your car repaired. 

Dịch: Chúng tôi có ga - ra để bạn có thể sửa xe ô tô.

Câu 4:

We also have a (4) _______ where you can keep your money.

A. bank

B. theater
C. park
D. library

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

A. bank (n): ngân hàng

B. theater (n): rạp phim

C. park (n): công viên

D. library (n): thư viện

Dựa vào ngữ cảnh câu: where you can keep your money (nơi bạn gửi tiền)

→ We also have a (4) bank where you can keep your money.

Dịch: Chúng tôi cũng có ngân hàng để bạn có thể giữ tiền của mình.

Câu 5:

You can buy fruits and vegetables at the green grocer's shop and send a (5) _______ from the post office.

A. book

B. letter

C. food

D. money

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

A. book (n): sách

B. letter (n): thư

C. food (n): thức ăn

D. money (n): tiền

Dựa vào ngữ cảnh câu: post office (bưu điện)

→ You can buy fruits and vegetables at the green grocer's shop and send a (5) letter from the post office.

Dịch: Bạn có thể mua hoa quả và rau củ ở cửa hàng tạp hóa xanh và gửi thư từ bưu điện.

Câu 6:

The Town Hall is where the mayor of the city (6) _______.

A. work

B. do work

C. works

D. is work

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Cấu trúc: S + V (s,es)

Chủ ngữ trong câu “the mayor of the city” (thị trưởng) là danh từ số ít nên động từ phải thêm “s,es”

→ The Town Hall is where the mayor of the city (6) works. 

Dịch: Tòa thị chính là nơi thị trưởng thành phố làm việc.

 

Câu 7:

Close (7) _______ the park is the town church.

A. to

B. from

C. by

D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Cụm từ: close to: gần với

→ Close (7) to the park is the town church.

Dịch: Gần với công viên là nhà thờ thị trấn.

Câu 8:

We like our town very (8) _______.

A. many

B. much

C. a lot

D. any

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Để bổ nghĩa cho động từ, ta dùng “much”.

very much: rất nhiều

→ We like our town very (8) much.

Dịch: Chúng tôi rất thích thị trấn của chúng tôi.

Dịch bài đọc:

Đây là thị trấn của chúng tôi. Nó là một thị trấn nhỏ, nhưng là một thị trấn xinh đẹp. Chúng tôi có một chợ nhỏ để bạn có thể mua thực phẩm. Có cửa hàng thú cưng để mua thức ăn cho chó và mèo và là nơi bạn cũng có thể mua thú cưng. Chúng tôi có ga ra để bạn có thể sửa xe. Chúng tôi có một cửa hàng bán báo, nơi bạn có thể mua báo. Chúng tôi cũng có ngân hàng nơi bạn có thể giữ tiền của mình và một cửa hàng quần áo nữa. Bạn có thể mua trái cây và rau quả tại cửa hàng tạp hóa xanh và gửi thư từ bưu điện. Chúng tôi có một trạm xe buýt và một khách sạn tên là The Crown. Chúng tôi có một đồn cảnh sát, và ngay giữa thị trấn là quảng trường thị trấn, nơi bạn có thể nhìn thấy Tòa thị chính. Tòa thị chính là nơi thị trưởng thành phố làm việc. Chúng tôi có một công viên và một hộp điện thoại màu đỏ nữa. Gần với công viên là nhà thờ thị trấn. Chúng tôi cũng có một trường học, nhưng bạn không thể nhìn thấy nó trong bức tranh này. Nó nằm sau công viên. Chúng tôi rất thích thị trấn của chúng tôi. Đó là một nơi tốt để sống.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. to

B. from

C. by

D. on

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Cụm từ: close to: gần với

→ Close (7) to the park is the town church.

Dịch: Gần với công viên là nhà thờ thị trấn.

Câu 2

A. pleases

B. pleaser

C. please

D. pleasant

Lời giải

Đáp án đúng là: D

please (v): làm vui vẻ, hài lòng

pleasant (adj): vừa ý, dễ chịu

Sau very (rất) đi kèm với một tính từ.

→ It is very (2) pleasant and has many facilities.

Dịch: Nó rất dễ chịu và có nhiều cơ sở hạ tầng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP