Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Choose the best answer to complete the passage.
This is our town. It is a little town, but a (1) _______ town. We have a mini-market where you can buy food. There is a (2) _______ shop to buy dog and cat food and where you can also buy a pet. We have a (3) _______ where you can get your car repaired. We have a newsagent shop where you can buy newspapers. We also have a (4) _______ where you can keep your money and a clothes shop too. You can buy fruits and vegetables at the green grocer's shop and send a (5) _______ from the post office. We have a bus station and a hotel called The Crown. We have a police station, and right in the middle of town is the town square where you can see the Town Hall. The Town Hall is where the mayor of the city (6) ________. We have a park and a red phone box too. Close (7) ________ the park is the town church. We also have a school, but you cannot see it in this picture. It is behind the park. We like our town very (8) _______. It is a good place to live.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A. boring (adj): buồn tẻ
B. noisy (adj): ồn ào
C. nice (adj): đẹp
D. polluted (adj): ô nhiễm
Ta thấy trong câu có liên từ “but” nối 2 ý tương phản. Vế trước dùng từ “little” (nhỏ) mang nghĩa tiêu cực nên vế sau ta cần tính từ mang nghĩa tích cực, đối lập lại.
→ It is a little town, but a (1) nice town.
Dịch: Nó là một thị trấn nhỏ, nhưng là một thị trấn xinh đẹp.
Câu 2/14
A. clothes
B. pet
C. coffee
D. shoes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A. clothes (n): quần áo
B. pet (n): thú cưng
C. coffee (n): cà phê
D. shoes (n): giày
Dựa vào ngữ cảnh câu (buy dog and cat food), đáp án B phù hợp nhất.
→ There is a (2) pet shop to buy dog and cat food and where you can also buy a pet.
Dịch: Có cửa hàng thú cưng để mua thức ăn cho chó và mèo và là nơi bạn cũng có thể mua thú cưng.
Câu 3/14
A. museum
B. stadium
C. square
D. garage
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
A. museum (n): bảo tàng
B. stadium (n): sân vận động
C. square (n): quảng trường
D. garage (n): ga- ra, xưởng
Dựa vào ngữ cảnh câu: you can get your car repaired (sửa xe ô tô)
→ We have a (3) garage where you can get your car repaired.
Dịch: Chúng tôi có ga - ra để bạn có thể sửa xe ô tô.
Câu 4/14
A. bank
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
A. bank (n): ngân hàng
B. theater (n): rạp phim
C. park (n): công viên
D. library (n): thư viện
Dựa vào ngữ cảnh câu: where you can keep your money (nơi bạn gửi tiền)
→ We also have a (4) bank where you can keep your money.
Dịch: Chúng tôi cũng có ngân hàng để bạn có thể giữ tiền của mình.
Câu 5/14
A. book
B. letter
C. food
D. money
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A. book (n): sách
B. letter (n): thư
C. food (n): thức ăn
D. money (n): tiền
Dựa vào ngữ cảnh câu: post office (bưu điện)
→ You can buy fruits and vegetables at the green grocer's shop and send a (5) letter from the post office.
Dịch: Bạn có thể mua hoa quả và rau củ ở cửa hàng tạp hóa xanh và gửi thư từ bưu điện.
Câu 6/14
A. work
B. do work
C. works
D. is work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Cấu trúc: S + V (s,es)
Chủ ngữ trong câu “the mayor of the city” (thị trưởng) là danh từ số ít nên động từ phải thêm “s,es”
→ The Town Hall is where the mayor of the city (6) works.
Dịch: Tòa thị chính là nơi thị trưởng thành phố làm việc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.
We all live in a society and are all bound to a neighborhood. Neighborhood is very important and it does definitely have an impact on what we are and how and where we live in. I live (1) _____ a great and wonderful neighborhood. It is very (2) _____ and has many facilities. With a good park nearby, making it the main attraction, our neighborhood also has many other added bonuses. The grocery store is (3) ______ which makes it easy for all residents to make an immediate purchase, we have a (4) _____ close by, so that people do not have to travel long for means of transportation. The park is what makes it a lot more (5) ______ as it is well maintained and makes it a gathering place for all my neighbors in the evening for chit chatting and playing for kids. There is good air and we enjoy the evenings while we are (6) _____ this park.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
The grocery store is (3) ______ which makes it easy for all residents to make an immediate purchase.
The grocery store is (3) ______ which makes it easy for all residents to make an immediate purchase.
A. opposite
B. next to
C. nearby
D. between
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/14
we have a (4) _____ close by, so that people do not have to travel long for means of transportation.
we have a (4) _____ close by, so that people do not have to travel long for means of transportation.
A. bus stop
B. hospital
C. bank
D. school
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. beauty
B. beautiful
C. beautifully
D. beautifulier
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/14
A. for
B. on
C. at
D. in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.