khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 612 Lưu

Put the suitable words in each sentence. 

recognize

make

understand

lift

guard

1. Attention! Do you

what I’m saying?

2. I usually

coffee for the whole family.

3. Please help me

the heavy things.

4. They raise dog to

the houses.

5. He has a good memory. He can

our faces.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta ghép các cụm từ có nghĩa với nhau:

understand what I’m saying (v) hiểu lời tôi nói

make coffee (v) pha cà phê

lift heavy things (v) bê đồ nặng

gurad houses (v) canh gác nhà

recognize faces (v) nhận ra khuôn mặt

1. Attention! Do you understand what I’m saying? (Tập trung vào! Các em có hiểu tôi đang nói gì không?)

2. I usually make coffee for the whole family. (Tôi thường pha cà phê cho cả gia đình.)

3. Please help me lift the heavy things. (Xin hãy giúp tôi bê những đồ nặng.)

4. They raise dog to guard the houses. (Họ nuôi chó để canh giữ nhà cửa.)

5. He has a good memory. He can recognize our faces. (Anh ấy có một trí nhớ tốt. Anh ấy có thể nhận ra khuôn mặt của chúng tôi.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

but : nhưng

with : với

without : với không, mà không

of: của

=>“Do you think robots can work longer than people without getting tired?”

Tạm dịch: "Bạn có nghĩ rằng robot có thể làm việc lâu hơn con người mà không thấy mệt mỏi?"

Đáp án cần chọn là: C

Lời giải

Space robot (n) người máy vũ trụ

Doctor robot (n) người máy bác sĩ

Worker robot (n) người máy công nhân

Home robot (n) người máy làm việc nhà

=> Space robots can build space stations on the planets.

Tạm dịch: Robot không gian có thể xây dựng các trạm vũ trụ trên các hành tinh.

Đáp án cần chọn là: A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Space robot

B. Doctor robot

C. Worker robot

D. Home robot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Space robot

B. Doctor robot

C. Worker robot

D. Home robot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP