Cho các dung dịch có cùng nồng độ: K2CO3(1), H2SO4 (2), HCl(3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1).
B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (2), (3), (4), (1).
Câu hỏi trong đề: Bộ 12 Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: D
Dung dịch có tính bazơ càng mạnh, pH càng lớn.
Thứ tự tăng dần giá trị pH là: H2SO4, HCl, KNO3, K2CO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Khi cho P2O5vào nước có phản ứng:
P2O5+ 3H2O → 2H3PO4
Do đó để bài toán trở nên đơn giản, ta coi bài toán như phản ứng của H3PO4với dung dịch kiềm:

Các trường hợp có thể xảy ra:
+ TH1: NaOH và H3PO4phản ứng vừa đủ tạo muối
Khi đó 
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: \({m_{{H_3}P{O_4}}} + {m_{NaOH}} = {m_{muoi}} + {m_{{H_2}O}}\)

NaOH dư
Do đó trường hợp này không thỏa mãn
+ TH2: Chất rắn thu được gồm Na3PO4và NaOH dư
Có phản ứng xảy ra như sau:
H3PO4+ 3NaOH → Na3PO4+ 3H2O

Do đó:

Câu 2
A. HCl.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. NaNO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dung dịch HCl là dung dịch axit, làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
HCl → H++ Cl-
Câu 3
A.Tính oxi hóa rất mạnh của photpho đỏ.
B. Tính khử rất mạnh của photpho trắng.
C. Photpho trắng kém bền với nhiệt hơn photpho đỏ.
D. Khả năng phản ứng của photpho với kim loại sắt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A.Cốc 1 chứa dung dịch NaOH.
B. Cốc 2 chứa nước cất.
C. Cốc 3 chứa dung dịch HCl.
D. Cốc 4 chứa axit axetic.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 50.
B. 25.
C. 100.
D. 200.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Na2CO3.
B. H2SO4.
C. AlCl3.
D. NaHCO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

