Một người chạy tập thể dục trên một con đường hình vuông khép kín có chu ki 400m. Bên trong vùng đất được bao bởi con đường có đặt một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra bên ngoài. Khi đi hết một vòng khép kín thì người đó thấy có hai vị trí mà mức cường độ âm bằng nhau và là lớn nhất có giá trị L1 và có một điểm duy nhất mức cường độ âm nhỏ nhất là L2 trong đó L1 = L2 + 10(dB). Khoảng cách từ nguồn âm đến tâm của hình vuông tạo bởi con đường gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 40m
B. 31m
C. 36m
D. 26m
Câu hỏi trong đề: ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực vật lí - Sóng âm !!
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Giả sử nguồn âm đặt tại O, cách tâm hình vuông đoạn d
Hình vuông có chu vi 400m nên mỗi cạnh có chiều dài 100m
Vì có hai vị trí có cường độ âm lớn nhất và bằng nhau nên OA = OB và mức cường độ âm lớn nhất đo được tại A và B, mức cường độ âm nhỏ nhất đo được tại C

Ta có:
\[{I_A} = {I_B} = \frac{P}{{4\pi {a^2}}} = {I_0}{.10^{\frac{{{L_1}}}{{10}}}}\] (1)
\[{I_C} = \frac{P}{{4\pi {{\left( {100\sqrt 2 - a\sqrt 2 } \right)}^2}}} = {I_0}{.10^{\frac{{{L_2}}}{{10}}}}\] (2)
Vì L1 = L2 + 10 (dB)
\[\frac{{{L_1}}}{{10}} = \frac{{{L_2}}}{{10}} + 1 \Rightarrow {10^{\frac{{{L_1}}}{{10}}}} = {10^{\frac{{{L_2}}}{{10}}}}.10\] (3)
Từ (1), (2) và (3) ta được :
\[\frac{{{{\left( {100\sqrt 2 - a\sqrt 2 } \right)}^2}}}{{{a^2}}} = 10 \Rightarrow a = 31m\]
Vậy khoảng cách từ O đến tâm hình vuông là:
\[50\sqrt 2 - 31\sqrt 2 = 26,9m\]
Đáp án cần chọn là: D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 1000dB
B. 30dB
C. 30B
D. 1000B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{L = 10.\log \frac{I}{{{I_0}}}\left( {dB} \right)}\\{L' = 10.\log \frac{{I'}}{{{I_0}}}\left( {dB} \right) = 10.\log \frac{{1000.I}}{{{I_0}}} = 10.\log 1000}\\{ + 10.\log \frac{I}{{{I_0}}}}\end{array}} \right.\]
⇒ L′ = L + 30(dB)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2
A. Công suất mà micro nhận được là 0,16.10-8W
B. Cường độ âm tại micro là 0,11.10-2W/m2
C. Công suất mà micro nhận được là 0,80.10-8W
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
Cường độ âm:
\[I = \frac{P}{{4\pi {R^2}}} = \frac{{30}}{{4\pi {{.150}^2}}}\]
\[ \Rightarrow I = 1,{06.10^{ - 4}}{\rm{W}}/{m^2}\]
Công suất mà micro nhận được là:
Pmicro = I.S′ = 0,8.10-8W
Đáp án cần chọn là: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí, chân không
B. Sóng cơ học truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
C. Sóng ngang truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
D. Sóng dọc truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Độ to của âm và cường độ âm.
B. Độ cao của âm và cường độ âm
C. Độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm.
D. Độ cao của âm và âm sắc
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 180m/s.
B. 3194m/s.
C. 1452m/s.
D. 2365m/s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Âm thanh
B. Nhạc âm.
C. Hạ âm.
D. Siêu âm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.