Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành xác định chu kì bán rã T của một chất phóng xạ bằng cách dùng máy đếm xung để đo tỉ lệ giữa số hạt bị phân rã ΔN và số hạt ban đầu N0. Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên đồ thị hãy tính chu kì bán rã của chất phóng xạ này?

A. 5,6 ngày
B. 8,9 ngày
C. 3,8 ngày
D. 138 ngày
Câu hỏi trong đề: ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực vật lí - Phóng xạ !!
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Ta có: \[N = {N_0}{e^{ - \lambda t}}\]
→ Số hạt bị phân rã là:
\[\Delta N = {N_0} - {N_0}{e^{ - \lambda t}} = {N_0}\left( {1 - {e^{ - \lambda t}}} \right)\]
\[ \Rightarrow \frac{{\Delta N}}{{{N_0}}} = 1 - {e^{ - \lambda t}}\]
\[ \Rightarrow 1 - \frac{{\Delta N}}{{{N_0}}} = {e^{ - \lambda t}}\]
\[ \Rightarrow \frac{1}{{\left( {1 - \frac{{\Delta N}}{{{N_0}}}} \right)}} = {e^{\lambda t}}\]
\[ \Rightarrow \ln {\left( {1 - \frac{{\Delta N}}{{{N_0}}}} \right)^{ - 1}} = \lambda t\]
Từ đồ thị ta thấy: \[\lambda \approx 0,078\]
\[ \Rightarrow T = \frac{{\ln 2}}{\lambda } \approx 8,9\](ngày)
Đáp án cần chọn là: B
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Trả lời:
T = 3,8 ngày ; t = 11,4 = 3T ngày. Do đó ta đưa về hàm mũ để giải nhanh như sau:
\[H = {H_0}{.2^{ - \frac{t}{T}}}\]
\[ \Leftrightarrow \frac{H}{{{H_0}}} = {2^{ - \frac{t}{T}}}\]
\[ \Leftrightarrow \frac{H}{{{H_0}}} = {2^{ - 3}} = \frac{1}{8} = 12,5\% \]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2
A. 10,5 g
B. 5,16 g
C.51,6 g
D. 0,516 g
Lời giải
Trả lời:
Nhận xét : t = 3T nên ta dùng hàm mũ 2 để giải cho nhanh bài toán :
- Khối lượng Na bị phân rã sau t = 45 giờ = 3T :
\[\Delta m = {m_0}\left( {1 - {2^{ - \frac{t}{T}}}} \right) = 12\left( {1 - {2^{ - 3}}} \right)\]
\[ \leftrightarrow \Delta m = 10,5g\]
- Suy ra khối lượng của Mg tạo thành :
\[{m_{con}} = \frac{{\Delta {m_{me.}}{A_{con}}}}{{{A_{me}}}}\]
\[ \to {m_{con}} = \frac{{10,5}}{{24}}.24 = 10,5g\]
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 0,87g
B. 0,78g
C. 7,8g
D. 8,7g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 30,9 mg
B. 10,35 mg
C. 31,96 mg
D. 10,65 mg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.