khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/04/2022 736 Lưu

Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho gà trống lông không vằn giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1; cho F1 giao phối với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?

A. Nếu cho gà mái lông vằn (P) giao phối với gà trống lông vằn F1 thì thu được đời con gồm 25% gà trống lông vằn, 25% gà trống lông không vằn và 50% gà mái lông vằn.
B. F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 con lông vằn : 1 con lông không vằn.
C. F1 toàn gà lông vằn.
D. F2 có 5 loại kiểu gen.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Ở gà XX là đực; XY là cái

Cho gà trống lông không vằn × gà mái lông vằn → F1→ F2

Nếu kiểu gen P: ♂XaXa × ♀XAY → F1 : XAXa × XaY →F2: XAXa ; XAY; XaXa ; XaY

Đánh giá các đáp án:

A. Nếu cho gà mái lông vằn (P) giao phối với gà trống lông vằn F1 thì thu được đời con gồm 25% gà trống lông vằn, 25% gà trống lông không vằn và 50% gà mái lông vằn.=> sai

Vì (P) ♀XAY × (F1) XAXa → XAXA ; XAY; XAXa ; XaY

B. F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 con lông vằn : 1 con lông không vằn. => đúng

Vì F2: XAXa ; XAY ; XaXa ; XaY = 1 vằn : 1 không vằn

C. F1 toàn gà lông vằn. => sai

Vì F1 : XAXa ; XaY

D. F2 có 5 loại kiểu gen. => sai

Vì F2: XAXa ; XAY ; XaXa ; XaY = 4 kiểu gen

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án B

Phép lai: Aa × Aa → 1AA:2Aa:1aa → kiểu hình: 75% hạt vàng: 25% hạt xanh

Câu 2

A. Cộng sinh.
B. Hội sinh.
C. Hợp tác.
D. Ức chế cảm nhiễm.

Lời giải

Chọn đáp án C.

Câu 3

A. Xác định được biến dị di truyền mới là nguyên liệu cho tiến hóa.
B. Phân tích được nguyên nhân và cơ chế tiến hóa.
C. Phát hiện ra vai trò của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
D. Chỉ ra được chiều hướng tiến hóa của sinh giới.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Cặp alen quy định bệnh P và bệnh Q đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
B. Có 5 người chắc chắn xác định được kiểu gen.
C. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 63/80.
D. Gen gây bệnh P là gen lặn, gen gây bệnh Q là gen trội.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. thay thế cặp G-X bằng cặp X-G.
B. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
C. thay thế cặp G-X bằng cặp T-A.
D. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tế bào ban đầu có kiểu gen là ABab.
B. Nếu đây là một tế bào sinh tinh thì sau giảm phân sẽ tạo ra 4 loại tinh trùng.
C. Nếu đây là một tế bào sinh trứng thì sau giảm phân chỉ sinh ra 1 loại trứng.
D. Sự tiến hợp, trao đổi chéo diễn ra giữa hai crômatit chị em.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. H2O, ATP, NADPH, CO­2.
B. CO2, ATP, NADPH, H2O.
C. CO2, ATP, NADPH, RiDP.
D. H+, ATP, NADPH, CO2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP