khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/04/2022 2,791 Lưu

However, I was quite surprised to see that these same women now seemed (25) _______ around me

A. uncomfortable
B. comfort
C. comfortably
D. comfortable

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức về từ loại    

A. uncomfortable /ʌnˈkʌmftəbəl/ (a): không thỏa mái

B. comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự thỏa mái

C. comfortably /ˈkʌmftəbli/ (adv): một cách thỏa mái

D. comfortable /ˈkʌmftəbəl/ (a): thỏa mái

Căn cứ vào động từ “seem” nên trong chỗ trống ta cần một tính từ. Loại B, C

Căn cứ vào nghĩa của câu:

However, I was quite surprised to see that these same women now seemed (3)_____around me. One was even quite offended and told me to leave her alone. (Tuy nhiên, tôi khá ngạc nhiên khi thấy những bạn nữ tương tự bây giờ dường như không thoải mái xung quanh tôi. Một người trong đó thâm chí đã hơi khó chịu và yêu cầu tôi để cô ấy yên.)

Cấu trúc khác cần lưu ý:

- leave sb alone: để ai đó yên

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. pay /peɪ/ (v): trả

B. show /ʃəʊ/ (v): chỉ ra, đưa ra

c. return /rɪˈtɜːn/ (v): trở lại, quay lại

D. give /ɡɪv/ (v): tặng, đưa

Căn cứ vào cụm từ cố định:

Return politeness: đáp trả lại sự lịch sự

To (2) ______their politeness, I would buy them flowers or offer small gifts, as is done in my country. (Để đáp lại sự lịch sự của họ, tôi thường mua hoa hoặc tặng cho họ những món quà nhỏ, ví dụ như những thứ được làm ở đất nước của tôi.)

Lời giải

Đáp án D

Kiến thức về mệnh đề quan hệ

Ở đây ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người “many good female friends” được nhắc tới trước đó và làm tân ngữ.

Ta có cụm từ:

Contact with sb: liên lạc, giữ liên lạc với ai

Even though I did not find the love of my life while I was in the USA, I still made many good female friends afterwards (5)_____   I still remain contact. (Mặc dù tôi không tìm thấy tình yêu của đời mình khi còn ở Mỹ, nhưng tôi vẫn kết bạn với nhiều bạn nữ tốt sau đó, người mà tôi vẫn còn giữ liên lạc.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. annoyance
B. resentment      
C. irritation
D. offence

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP