khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

28/04/2022 482 Lưu

What does the word in bold "they" in the second paragraph refer to?

A. Wheels

B. these things

C. regular robots 

D. snakebots

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải thích: 

Từ in đậm "they" trong đoạn văn thứ hai đề cập đến điều gì? 

A. bánh xe                                                          

B. những thứ này 

C. rô bốt thông thường                                         

D. snakebots 

Tạm dịch: A snakebot would be able to do these things, too, making it much more effective than regular robots with wheels, which easily get stuck or fall over. Since they can carry tools, snakebots would be able to… 

=> they = snakebots 

Chọn D. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. high and low
B. thick and thin
C. collar and tie
D. null and void

Lời giải

Giải thích: 

A. high and low (idiom): khắp mọi nơi 

B. thick and thin (idiom): ngay cả khi có vấn đề hoặc khó khăn 

C. collar and tie: cổ áo và cà vạt 

D. null and void (idiom): không còn hiệu lực (luật) 

Tạm dịch: Linda và tôi đã ở bên nhau ngay cả khi có vấn đề trong tình bạn của chúng tôi, và bây giờ chúng tôi sẽ không bỏ rơi nhau. 

Chọn B. 

Câu 2

A. until you have signed

B. after you are signing 

C. once you've signed 

D. as soon as you signed 

Lời giải

Giải thích: 

Mệnh đề chính trong câu chia thì tương lai đơn => động từ trong mệnh đề thời gian chia hiện tại đơn/ hoàn thành. 

Loại B, D vì sai thì. 

until: cho đến khi 

once = when: khi 

Tạm dịch: "Roger, hãy nhớ rằng bạn sẽ không thể hủy hợp đồng khi đã ký." 

Chọn C. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. will have been planted

B. had been planted 

C. would have been planted

D. have been planted 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP