khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/04/2022 376 Lưu

The word "they" in the second paragraph refers to _________. 

A. scientists
B. pictures
C. devices 
D. parts

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải thích: 

Từ “they” trong đoạn 2 đề cập đến ___________. 

A. scientists: các nhà khoa học                                                               

B. pictures: các bức tranh 

C. devices: các thiết bị                                          

D. parts: các phần 

Thông tin: In order to study the brain, scientists use special devices that scan the brain and show pictures of which parts of the brain are active at certain times. By using this technique, they proved that

Tạm dịch: Để nghiên cứu bộ não, các nhà khoa học sử dụng các thiết bị đặc biệt quét não và hiển thị hình ảnh về bộ phận nào của não đang hoạt động vào những thời điểm nhất định. Bằng cách sử dụng kỹ thuật này, họ đã chứng minh rằng 

Chọn A. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giải thích: 

Dấu hiệu: by their grandmother (bởi bà của họ) 

Động từ ở vế sau chia quá khứ đơn, kết hợp với nghĩa câu => vế trước cũng chia quá khứ đơn.

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + P2 

Tạm dịch: Họ được bà kể cho nghe câu chuyện này khi họ đến thăm bà tuần trước.

Chọn D. 

Lời giải

Giải thích: 

jobless (adj): tình trạng không có việc làm, thất nghiệp 

A. unemployed (adj): thất nghiệp                        

B. excited (adj): hào hứng, phấn khích

C. surprised (adj): ngạc nhiên                                                                    

D. exhausted (adj): kiệt sức

=> jobless = unemployed 

Tạm dịch: Anh ấy thất nghiệp và thường xuyên phải xin tiền bố mẹ. 

Chọn A. 

Câu 3

A. take up 
B. turn down 
C. put off 
D. lay off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Being read
B. Read 
C. Having read 
D. To read

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP