The word "any” in paragraph 3 refers to __________.
The word "any” in paragraph 3 refers to __________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Giải thích:
Từ “any” trong đoạn 3 đề cập đến
A. badgers: con lửng mật B. coyotes: sói đồng cỏ
C. rodents: các loài gặm nhấm D. burrows: cái hang
Thông tin: Often a badger serves as involuntary supplier of smaller prey: while it digs for rodents at one end of their burrow, the coyote waits for any that may emerge from an escape hole at the other end.
Tạm dịch: Thông thường, một con lửng mật đóng vai trò là nhà cung cấp không tự nguyện, cung cấp những con mồi nhỏ hơn: trong khi nó đào bới tìm kiếm các loài gặm nhấm ở một đầu hang của chúng, sói đồng cỏ chờ đợi bất kỳ con nào thuộc loài gặm nhấm có thể chui ra từ một lỗ thoát ở đầu kia.
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Giải thích:
Dấu hiệu: thời điểm cụ thể trong quá khứ “at 8 o'clock last night” (vào lúc 8h tối qua)
Cách dùng: thì quá khứ tiếp diễn diễn tả sự việc đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Công thức: S + was/were + V-ing
Tạm dịch: Cậu đã làm gì vào lúc 8 giờ tối qua? Tớ đã gọi cho cậu nhưng không liên lạc được với cậu.
Chọn C.
Câu 2
A. You must have attended the class regularly.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Giải thích:
It is essential that: cần thiết là phải làm gì
must have P2: chắc chắn là đã làm gì (phỏng đoán sự việc trong quá khứ)
must + V-nguyên thể: phải làm gì (vì điều đó cần thiết cho họ)
ought to + V-nguyên thể: nên (không có dạng will ought to)
might + V-nguyên thể: có thể, có lẽ (sẽ) làm gì
Tạm dịch: Điều cần thiết là bạn phải tham gia lớp học thường xuyên.
= B. Bạn phải tham gia lớp học thường xuyên.
A. Chắc hẳn bạn đã tham gia lớp học thường xuyên. => sai nghĩa
C. Sai ngữ pháp (hoặc will; hoặc ought to).
D. Bạn có thể tham gia lớp học thường xuyên. => sai nghĩa
Chọn B.
Câu 3
A. of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. produced in great numbers
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. So as not to feel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.