Một loài động vật, cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Phép lai P : ♀ × ♂ thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm 4%. Theo lý thuyết, bao nhiêu dự đoán sau đây không đúng về kết quả ở F1?
I. Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.
II. Tỉ lệ số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen trong số các cá thể cái mang 3 tính trạng trội là 4/33. III. Tỉ lệ kiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 11/52.
IV. Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội chiếm 36%.
Một loài động vật, cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. Phép lai P : ♀ × ♂ thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm 4%. Theo lý thuyết, bao nhiêu dự đoán sau đây không đúng về kết quả ở F1?
I. Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.
II. Tỉ lệ số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen trong số các cá thể cái mang 3 tính trạng trội là 4/33. III. Tỉ lệ kiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội chiếm 11/52.
IV. Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội chiếm 36%.
A. 3
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
+ P: ♀ × ♂
→ F1: Tần số hoán vị gen = 20%
+ AB/ab × AB/ab → Có hoán vị gen → F1 có 10 kiểu gen, 4 kiểu hình
+ XDXd × XDY → F1 cho 4 kiểu gen, 2 kiểu hình giới đực, 1 kiểu hình ở giới cái
→ Số kiểu gen = 10 × 4 = 40 kiểu gen, số kiểu hình = 4 × 2 + 4= 12
→ Ý I sai
+ Tỉ lệ số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen trong số các cá thể cái mang 3 tính trạng trội
Tỉ lệ = 4/33 → Ý II đúng
+ Tỉ lệ kiểu hình mang 1 trong 3 tính trạng trội Ý III sai
+ Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội
Ab/abXDXD + aB/abXDXD + AB/abXDXd + Ab/aBXDXd + Ab/AbXDXd + aB/aBXDXd +
AB/abXDY + Ab/aBXDY + Ab/AbXDY + aB/aBXDY+ AB/aBXdY + AB/AbXdY
= 24% → Ý IV sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Thức ăn nghèo chất dinh dưỡng, khó tiêu hóa thì ruột dài để giúp cho quá trình tiêu hóa và hấp thu được triệt để.
B. Heo là động vật ăn tạp nên ruột có độ dài trung bình.
C. Động vật nhai lại có ruột dài nhất, động vật ăn thịt có ruột ngắn nhất.
D. Chó có kích thước cơ thể nhỏ nhất nên chiều dài ruột của nó ngắn nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
+ Chiều dài ruột liên quan đến việc động vật đó sử dụng loại thức ăn gì. Ở động vật ăn cỏ thì thức ăn nghèo chất dinh dưỡng, khó tiêu hóa thì ruột dài để giúp cho quá trình tiêu hóa và hấp thu được triệt để. Động vật nhai lại có ruột dài nhất, động vật ăn thịt có ruột ngắn nhất. Heo là động vật ăn tạp nên ruột có độ dài trung bình.
→ Ý D sai
Câu 2
A. có hình thái khác nhau.
B. sinh ra con hữu thụ.
C. không cùng khu vực sống.
D. cách li sinh sản với nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Với loài sinh sản hữu tính, dấu hiệu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là cách li sinh sản, cách li sinh sản bản chất là cách li di truyền. Trong tiến hóa nhỏ thì cách li sinh sản là dấu hiệu đánh dấu sự hình thành loài mới.
Câu 3
A. Thực vật C3 có đường II, IV.
B. Thực vật C4 có đường I, IV.
C. Thực vật C4 có đường II, III.
D. Thực vật C3 có đường I, III.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Tam bội.
B. Tam nhiễm.
C. Một nhiễm.
D. Không nhiễm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Môi trường nuôi cấy bổ sung tetracycline.
B. Môi trường có insulin.
C. Môi trường có gen phát sáng.
D. Môi trường nuôi cấy khuyết tetracycline.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
