Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction.
In 1903, when the Wright brothers announced they had invented a flying machine, his news was generally ignored
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction.
Câu hỏi trong đề: 20 đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Giải thích:
his: của anh ấy => chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người, giới tính nam, số ít (chủ ngữ “he”)
their: của họ => chỉ sở hữu cho danh từ số nhiều (chủ ngữ “they”)
the Wright brothers: anh em nhà Wright (= they) => dùng tính từ sở hữu là “their
Sửa: his => their
Tạm dịch: Năm 1903, khi anh em nhà Wright tuyên bố họ đã phát minh ra máy bay, tin tức của họ thường bị bỏ qua.
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. As soon as he has finished dinner
B. While he was finishing dinner
C. Before he finished dinner
D. After he had finished dinner
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giải thích:
Động từ trong mệnh đề chính chia thì tương lai đơn => động từ trong mệnh đề thời gian chia thì hiện tại đơn, hoặc hiện tại hoàn thành.
Loại B, C, D vì chia các thì quá khứ.
Tạm dịch: Ngay sau khi ăn tối xong, anh sẽ dẫn các con đi dạo ở một sân chơi gần đó.
Chọn A.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giải thích:
Trước danh từ “illness” (bệnh) cần điền tính từ.
A. respiratorily => không tồn tại từ này
B. respiration (n): sự thở, sự hô hấp, hơi thở
C. respirator (n): máy hô hấp nhân tạo
D. respiratory (adj): (thuộc) sự thở, (thuộc) hô hấp
Tạm dịch: Coronavirus, được gọi là COVID-19, lây lan từ người này sang người khác khi ở gần, tương tự như các bệnh về hô hấp khác.
Chọn D.
Câu 3
A. between
B. distinctive
C. in
D. wearing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. No matter how serious their arguments are, they are a close-knit family.
B. Without serious arguments among the members, they would be a close-knit family.
C. Unless they have serious arguments, they won't be a close-knit family.
D. If the family members hadn't had serious arguments, they would be a close-knit family.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. be photocopied
B. photocopying
C. photocopied
D. photocopy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Hardly had the date of the conference been chosen when invitations were sent out.
B. After choosing the date of the conference, invitations were sent out.
C. Before sending out invitations, the date of the conference been chosen.
D. Choose the date of the conference before sending out invitations.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. The train had left the station before I came.
B. I came before the train left the station.
C. I came to the station in time to catch the train.
D. My train left after I came to the station.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.