Which is NOT mentioned in paragraph 1 as a perception affected by culture?
A. suitable language and topics for discussion
B. communication in the multicultural classroom
C. expectations for student-teacher interaction
D. the ways students behave towards other students
Câu hỏi trong đề: 20 đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Giải thích:
Điều nào KHÔNG được đề cập trong đoạn 1 như một nhận thức bị ảnh hưởng bởi văn hóa?
A. ngôn ngữ và chủ đề thích hợp để thảo luận
B. giao tiếp trong lớp học đa văn hóa
C. mong đợi về sự tương tác giữa sinh viên và giáo viên
D. cách sinh viên cư xử với các sinh viên khác
Thông tin: That is, culture shapes what is considered to be desirable and undesirable classroom behaviors. From the expectations for students interacting with their teachers, to the manner in which they relate with one another, to the language and topics considered appropriate for teachers and students to discuss, to the overall structure of interaction within a classroom – culture affects perceptions of competent classroom interaction. Tạm dịch: Đó là, văn hóa định hình những gì được coi là hành vi lớp học mong muốn và không mong muốn. Từ những mong đợi đối với sinh viên tương tác với giáo viên của họ, đến cách thức mà họ liên hệ với nhau, ngôn ngữ và chủ đề được coi là phù hợp để giáo viên và sinh viên thảo luận, đến cấu trúc tổng thể của sự tương tác trong một lớp học - văn hóa ảnh hưởng đến nhận thức về tương tác trong lớp học có thẩm quyền.
Chọn B.
Đang tải chế độ Học...
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. As soon as he has finished dinner
B. While he was finishing dinner
C. Before he finished dinner
D. After he had finished dinner
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giải thích:
Động từ trong mệnh đề chính chia thì tương lai đơn => động từ trong mệnh đề thời gian chia thì hiện tại đơn, hoặc hiện tại hoàn thành.
Loại B, C, D vì chia các thì quá khứ.
Tạm dịch: Ngay sau khi ăn tối xong, anh sẽ dẫn các con đi dạo ở một sân chơi gần đó.
Chọn A.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giải thích:
Trước danh từ “illness” (bệnh) cần điền tính từ.
A. respiratorily => không tồn tại từ này
B. respiration (n): sự thở, sự hô hấp, hơi thở
C. respirator (n): máy hô hấp nhân tạo
D. respiratory (adj): (thuộc) sự thở, (thuộc) hô hấp
Tạm dịch: Coronavirus, được gọi là COVID-19, lây lan từ người này sang người khác khi ở gần, tương tự như các bệnh về hô hấp khác.
Chọn D.
Câu 3
A. between
B. distinctive
C. in
D. wearing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. No matter how serious their arguments are, they are a close-knit family.
B. Without serious arguments among the members, they would be a close-knit family.
C. Unless they have serious arguments, they won't be a close-knit family.
D. If the family members hadn't had serious arguments, they would be a close-knit family.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. be photocopied
B. photocopying
C. photocopied
D. photocopy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Hardly had the date of the conference been chosen when invitations were sent out.
B. After choosing the date of the conference, invitations were sent out.
C. Before sending out invitations, the date of the conference been chosen.
D. Choose the date of the conference before sending out invitations.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. The train had left the station before I came.
B. I came before the train left the station.
C. I came to the station in time to catch the train.
D. My train left after I came to the station.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.