khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2024 1,671 Lưu

Complete the sentences with “who/ which/ that/ whose”. You may use more than one relative pronoun in some sentences. (Hoàn thành các câu với “who/ which/ that/ whose”. Bạn có thể sử dụng nhiều hơn một đại từ tương đối trong một số câu.)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. who/ that

2. which/ that

3. which

4. whose

5. which/ that

6. who

Hướng dẫn dịch:

1. Đó là cô giáo đã nhận được giải thưởng về dạy giỏi.

2. Chúng tôi đã được mời tham dự một chương trình trò chuyện rất phổ biến với thanh thiếu niên.

3. Trường của họ, nơi cung cấp cả các lớp học trực tiếp và trực tuyến, là trường tốt nhất trong thành phố.

4. Các sinh viên có tên trong danh sách sẽ tham gia chuyến đi thực tế.

5. Bạn đã hoàn thành dự án mà giáo viên mỹ thuật của chúng tôi đưa ra chưa?

6. Anh họ John của tôi, sống ở Đà Nẵng, sẽ đến thăm tôi vào cuối tuần này.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Many students bring smartphones to school nowadays.

2. You can download the app to study English.

3. Thanks to technology, students can learn anywhere.

4. My sister is looking for information for her presentation tomorrow.

Hướng dẫn dịch:

1. Ngày nay, nhiều học sinh mang theo điện thoại thông minh đến trường.

2. Bạn có thể tải xuống ứng dụng để học tiếng Anh.

3. Nhờ công nghệ, học sinh có thể học ở bất cứ đâu.

4. Em gái tôi đang tìm kiếm thông tin cho buổi thuyết trình của cô ấy vào ngày mai.

Lời giải

1. online

2. Traditional

3. connection

4. blended

5. teamwork

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi không thích học trực tuyến vì khó kết bạn với các bạn cùng lớp.

2. Các trường học truyền thống có thể không chuẩn bị cho chúng ta những công việc trong tương lai.

3. Tôi đang tham gia một khóa học trực tuyến nên tôi cần kết nối Internet nhanh.

4. Với phương pháp học kết hợp, học sinh vẫn có thể tham gia các lớp học trực tiếp.

5. Các dự án giúp chúng tôi cải thiện kỹ năng làm việc nhóm.