Write the following words and phrases in the correct columns. Add any other dishes and ingredients you know
(Viết các từ và cụm từ sau vào các cột đúng. Thêm bất kỳ món ăn và nguyên liệu nào khác mà bạn biết)


Write the following words and phrases in the correct columns. Add any other dishes and ingredients you know
(Viết các từ và cụm từ sau vào các cột đúng. Thêm bất kỳ món ăn và nguyên liệu nào khác mà bạn biết)
Quảng cáo
Trả lời:
|
Dishes |
Ingredients |
|
Spring rolls Omelette pancakes |
Onions Butter pepper |
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
/ ɒ/ |
/ ɔː/
|
Fond, call, not, lot
|
Short, pork, sauce, water
|
Lời giải
|
1-b ( một thìa cà phê muối) |
2-f ( 200ml sữa) |
3-a ( một ki- lô-gam thịt bò) |
|
4-c ( một lít nước) |
5-d (một thìa canh đường) |
6-e ( 200 gram bột) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


