khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 2,485 Lưu

Complete the personality adjectives in the text. (Hoàn thành các tính từ chỉ tính cách trong văn bản.)

If you want to do well on a TV survival programme, you need the right personal qualities. First of all, it's important to want to win - you need to be (1). It also helps if you're (2) because you need to climb trees and run away from crocodiles! It's useful to be intelligent, creative and (3). Don't forget to work in a team and listen to others - nobody likes a (4) person! If people like you, they will help you, so don't be too quiet and (5). It's always important to be (6).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gợi ý:

1. competitive

2. fit

3. brave

4. bossy

5. reserved

6. friendly

Hướng dẫn dịch:

Nếu bạn muốn làm tốt một chương trình sinh tồn trên truyền hình, bạn cần có những phẩm chất cá nhân phù hợp. Trước hết, điều quan trọng là muốn chiến thắng - bạn cần phải cạnh tranh. Nó cũng hữu ích nếu bạn khỏe mạnh - vì bạn cần phải trèo cây và chạy trốn khỏi cá sấu! Thông minh, sáng tạo và dũng cảm sẽ rất hữu ích. Đừng quên làm việc theo nhóm và lắng nghe người khác - không ai thích một người hách dịch! Nếu mọi người thích bạn, họ sẽ giúp bạn, vì vậy đừng quá im lặng và dè dặt. Điều quan trọng là luôn phải thân thiện!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. build

2. stand

3. climb

4. find

5. run

6. pick

7. use

8. avoid

Hướng dẫn dịch:

1. Trước khi trời tối, bạn cần xây một nơi trú ẩn mới bằng các cành cây.

2. Nếu bạn nhìn thấy một con gấu lớn, hãy cố gắng đứng yên.

3. Nếu sợ, bạn có thể trèo lên cây.

4. Hãy tìm một con sông nếu bạn muốn tìm một chút nước uống.

5. Bạn luôn có thể chạy trốn nhanh chóng khỏi động vật.

6. Đừng hái trái lạ.

7. Nếu bạn sử dụng ánh nắng mặt trời, bạn có thể tìm thấy bạn đang ở đâu. Bạn không cần bản đồ!

8. Nhớ tránh tất cả các loại cây nguy hiểm.

Lời giải

1. eats – will feel

2. will stay – rains

3. don’t work – won’t win

4. won’t get – take

5. sees – will be

6. will get – drinks

7. finish – will you watch

8. will we do – lose

Hướng dẫn dịch:

1. Nếu cô ấy ăn trái cây nguy hiểm đó, cô ấy sẽ cảm thấy rất ốm.

2. Tôi sẽ ở trong nơi trú ẩn nếu trời mưa.

3. Nếu họ không làm việc chăm chỉ, họ sẽ không chiến thắng trong cuộc thi sống còn.

4. Chúng ta sẽ không bị lạnh nếu chúng ta mặc áo khoác ấm.

5. Nếu anh ta nhìn thấy một con sư tử, anh ta sẽ sợ hãi.

6. Charlie sẽ khỏe hơn nếu anh ấy uống một chút nước,

7. Nếu bạn hoàn thành bài tập về nhà kịp thời, bạn có xem chương trình phiêu lưu đó trên TV không?

8. Chúng ta sẽ làm gì nếu bị mất bản đồ?