khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 761 Lưu

Work in groups. Order the words to make present continuous sentences. Score three points for finishing first. Score one point for each correct sentence. (Làm việc nhóm. Thứ tự các từ để tạo thành câu tiếp tục hiện tại. Ghi ba điểm để cho người hoàn thành đầu tiên. Ghi một điểm cho mỗi câu đúng.)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. Our maths teacher isn’t feeling very well today.

2. Jake and his brother are playing football in the park.

3. His phone’s ringing but he isn’t answering.

4. My grandparents aren’t living with us now.

5. I’m afraid my landline isn’t working at the moment.

Hướng dẫn dịch:

1. Hôm nay giáo viên dạy toán của chúng tôi không được khỏe lắm.

2. Jake và anh trai đang chơi bóng trong công viên.

3. Điện thoại của anh ấy đổ chuông nhưng anh ấy không trả lời.

4. Ông bà của tôi hiện không sống với chúng tôi.

5. Tôi e rằng điện thoại cố định của tôi hiện không hoạt động.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. emoticons (biểu tượng cảm xúc)

2. video chat (trò chuyện qua video)

3. letter (bức thư)

4. social media (truyền thông xã hội)

5. text message (tin nhắn văn bản)

6. mobile phone (điện thoại di động)

7. symbols (các biểu tượng)

Mystery word: Conversations

Lời giải

1. send (gửi)

2. top up (nạp tiền)

3. download (tải xuống)

4. hang up (treo lên)

5. put (đặt)

6. speak up (nói to lên)

7. leave (để lại)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP