Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Although she is my sister, I find it hard to_____________her selfishness.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Chọn đáp án A
- put up with: chịu đựng
E.g: I cannot put up with him any more
- catch up with (sb): đuổi kịp (ai)
E.g: Go on ahead. I'll catch up with you
keep up with: theo kịp, bắt kịp
Eg: Technology changes so fast it's hard to keep up with it.
come down with: mắc bệnh, ốm (nhẹ)
E.g: I came down with flu last week.
"Mặc dù cô ấy là chị tôi nhưng tôi cảm thấy khó để chịu đựng được tính ích kỉ của chị.”
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. came without knowing what they will see
B. came in large numbers
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
flock (v): lũ lượt kéo đến
Xét các đáp án:
A. came without knowing what they will see: đến mà không biết họ sẽ nhìn thấy gì
B. came in large numbers: đến số lượng lớn
C. came out of boredom: thoát khỏi sự nhàm chán
D. came by plane: đến bằng máy bay
=> flocked = came in large numbers
Dịch: Hàng ngàn người đổ xô đến bãi biển vào cuối tuần này.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
- train (v): đào tạo
- domesticate (v) ~ make a wild animal used to living with or working for humans: thuần hóa (động vật)
- educate (v): giáo dục
- accustom (v): làm cho quen
"Horses and donkeys were domesticatedcomparatively late compared with other animals, probably around 4000 BC in Western Asia." (Ngựa và lừa được thuần hóa tương đối muộn so với các loài động vật khác, có lẽ vào khoảng 4000 năm trước Công nguyên ở Tây Á.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.