Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 26 to 30.
In spring 2008, the polar bear was placed on the endangered species list. According to the USA’s Endangered Species Act, an endangered species is an animal, plant or any other kind of wildlife that is likely to face extinction in its natural (26) _____________. Polar bears had already been categorized (27) _____________ a “threatened” species which the ESA defines as one that is likely to become “endangered” in the foreseeable future.
The polar bear’s habitat is more (28) _____________ to global warming than many other species. Polar bears live mainly on the sea ice in the Arctic. This is where they hunt for fish and build up fat reserves. When the ice melts many polar bears move to land and live off their stored fat. In the Arctic, global warming is causing the ice to melt slightly earlier and form slightly later. This (29) _____________ a shorter feeding season for the polar bear. Some risk their lives to find ice. If they have to swim too far they will drown from exhaustion and hunger. The World Wildlife Fund (30) _____________ that over 25% of Arctic sea ice has disappeared in the past 30 years.
A. habitat
B. forest
C. home
D. life
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
- habitat (n): môi trường sống (của thực vật và động vật)
+ natural habitat: môi trường sống tự nhiên
- forest (n): khu rừng
- home (n): nhà, nơi ở
- life (n): đời sống
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. thought-provoking
B. year-round
C. overloaded
D. weather-beaten
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
- thought-provoking (adj): đáng để suy nghĩ
- year-round (adj): quanh năm
- overloaded (adj): quá tải
- weather-beaten (adj): dãi dầu sương gió
“Ông ấy có khuôn mặt dãi dầu sương gió và làn da của một người du khách già.”
Câu 2
A. low-cost
B. high-cost
C. cost-high
D. cost-effective
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
- low-cost (adj): rẻ
- high-cost (adj): đắt
- cost-effective (adj): mang lại lợi nhuận, sinh lãi
“Chính phủ cho biết họ không có đủ nguồn quỹ để ứng phó với dịch vụ y tế đắt đỏ.”
Câu 3
A. very interested in
B. very fond of
C. aware of
D. neglectful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Using renewable resources is the best option for preventing the _________ of fossil-based resources.
A. disposal
B. poisoning
C. depletion
D. production
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Flexible as she is, she cannot adapt to any situation.
B. She’s too flexible that she will adapt to any situation.
C. She’s enough flexible to adapt to any situation.
D. She’s so flexible that she’ll adapt to any situation.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. assimilated
B. maintained
C. understood
D. worshiped
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.