khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2022 755 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

“Don’t forget to submit your assignments by Friday,” said the teacher to the students.

A. The teacher reminded the students to submit their assignments by Friday.

B. The teacher allowed the students to submit their assignments by Friday.

C. The teacher ordered the students to submit their assignments by Friday.

D. The teacher encouraged the students to submit their assignments by Friday.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

“Đừng quên nộp bài tập của các em trước thứ 6 nhé, ”giáo viên nói với các học sinh.

Cấu trúc: - remind sb to do sth: nhắc nhở ai làm gì đó

- allow sb to do sth: cho phép ai làm gì đó

- order sb to do sth: ra lệnh ai làm gì đó

- encourage sb to do sth: khuyến khích/ động viên ai làm gì đó

Ta dùng: “Don’t forget + to V - Đừng quên làm gì đó” để đưa ra lời nhắc nhở đối với ai đó

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. thought-provoking

B. year-round

C. overloaded

D. weather-beaten

Lời giải

Chọn đáp án D

- thought-provoking (adj): đáng để suy nghĩ

- year-round (adj): quanh năm

- overloaded (adj): quá tải

- weather-beaten (adj): dãi dầu sương gió

“Ông ấy có khuôn mặt dãi dầu sương gió và làn da của một người du khách già.”

Câu 2

A. low-cost

B. high-cost

C. cost-high

D. cost-effective

Lời giải

Chọn đáp án B

- low-cost (adj): rẻ

- high-cost (adj): đắt

- cost-effective (adj): mang lại lợi nhuận, sinh lãi

“Chính phủ cho biết họ không có đủ nguồn quỹ để ứng phó với dịch vụ y tế đắt đỏ.”

Câu 3

A. very interested in

B. very fond of

C. aware of

D. neglectful

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Flexible as she is, she cannot adapt to any situation.

B. She’s too flexible that she will adapt to any situation.

C. She’s enough flexible to adapt to any situation.

D. She’s so flexible that she’ll adapt to any situation.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP