khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2022 1,113 Lưu

There were so many people on the bus that Sally couldn’t get a seat.

A. The bus was too crowded for Sally not to get a seat.

B. The bus was so crowded that there was nowhere for Sally to sit.

C. So crowded the bus was that Sally couldn’t get a seat.

D. The crowded bus did not prevent Sally from getting a seat.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

"Có quá nhiều người trên xe buýt đến nỗi mà Sally không thể có chỗ ngồi."

A. sai ngữ pháp (sửa thành: The bus was too crowded for Sally to get a seat.) cấu trúc too: S + be + too + adj + (for O) + to V…

B. Xe buýt quá đông đến nỗi mà không có chỗ nào cho Sally ngồi. cấu trúc: S + be + so + adj + that + a clause (quá… đến nỗi mà…)

C. sai ngữ pháp (sửa thành: So crowded was the bus that Sally couldn’t get a seat) đảo ngữ với so: so + adj + be + S + that +…

D. sai nghĩa (Xe buýt đông đúc đã không ngăn cản được Sally có chỗ ngồi.) cấu trúc: prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm gì

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. thought-provoking

B. year-round

C. overloaded

D. weather-beaten

Lời giải

Chọn đáp án D

- thought-provoking (adj): đáng để suy nghĩ

- year-round (adj): quanh năm

- overloaded (adj): quá tải

- weather-beaten (adj): dãi dầu sương gió

“Ông ấy có khuôn mặt dãi dầu sương gió và làn da của một người du khách già.”

Câu 2

A. low-cost

B. high-cost

C. cost-high

D. cost-effective

Lời giải

Chọn đáp án B

- low-cost (adj): rẻ

- high-cost (adj): đắt

- cost-effective (adj): mang lại lợi nhuận, sinh lãi

“Chính phủ cho biết họ không có đủ nguồn quỹ để ứng phó với dịch vụ y tế đắt đỏ.”

Câu 3

A. very interested in

B. very fond of

C. aware of

D. neglectful

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Flexible as she is, she cannot adapt to any situation.

B. She’s too flexible that she will adapt to any situation.

C. She’s enough flexible to adapt to any situation.

D. She’s so flexible that she’ll adapt to any situation.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP