C. READING Read the following passage about homelessness and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word that best fits each of the numbered blanks.
Homelessness is a problem in many big cities in the world. It occurs when a part of the population does not have any (28) ……….. place to call home. Hundreds of millions of people in the world spend at least some time of the year heing homeless. This is an issue that the authorities are trying to (29) ………….. However, there are (30) ............ things that you can do to help the homeless is to volunteer your time. If you have a lot of free time, you might go on an extended trip to help (31) ............ homes or improve an impoverished with just a few hours a week, it is possible to make an impact in your own city. You can also help at a (32) ......... soup kitchen. Most cities have a mission of some kind serving food to the homeless and offering temporary shelter.
Homelessness is a problem in many big cities in the world. It occurs when a part of the population does not have any (28) ……….. place to call home.
Homelessness is a problem in many big cities in the world. It occurs when a part of the population does not have any (28) ……….. place to call home.
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
- common: phổ biến
- regular: thường xuyên
- unusual: lạ
- fixed: được sửa chữa
Dịch: Nó xảy ra khi một bộ phận dân cư không có bất kỳ nơi nào thường xuyên để gọi là nhà.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Hundreds of millions of people in the world spend at least some time of the year heing homeless. This is an issue that the authorities are trying to (29) …………..
Đáp án đúng là: A
- deal with: đương đầu
- get over: vượt qua
- look through: xem xét kĩ
- find out: tìm ra
Dịch: Đây là một vấn đề mà các nhà chính quyền đang cố gắng để đương đầu.
Câu 3:
However, there are (30) ............ things that you can do to help the homeless is to volunteer your time.
Đáp án đúng là: C
- little: hầu như không (đi với danh từ không đếm được)
- less: ít hơn (đi với danh từ không đếm được)
- more: nhiều hơn
- fewer: ít hơn (đi với danh từ đếm được)
Dịch: Tuy nhiên, có nhiều điều bạn có thể làm để giúp đỡ những người vô gia cư là dành thời gian tình nguyện của bạn.
Câu 4:
If you have a lot of free time, you might go on an extended trip to help (31) ............ homes or improve an impoverished with just a few hours a week, it is possible to make an impact in your own city.
Đáp án đúng là: C
- care for: chăm sóc
- show around: đưa đi tham quan xung quanh
- set up: gây dựng, thiết lập
- pull down: dỡ xuống
Dịch: Nếu có nhiều thời gian rảnh, bạn có thể thực hiện một chuyến du lịch kéo dài để giúp dựng nhà hoặc cải thiện tình trạng nghèo khó chỉ với vài giờ mỗi tuần, bạn hoàn toàn có thể tạo ra ảnh hưởng trong thành phố của mình.
Câu 5:
You can also help at a (32) ......... soup kitchen. Most cities have a mission of some kind serving food to the homeless and offering temporary shelter.
You can also help at a (32) ......... soup kitchen. Most cities have a mission of some kind serving food to the homeless and offering temporary shelter.
A. urban
Đáp án đúng là: D
- urban: thành phố
- central: trung tâm
- capital: thủ đô
- local: địa phương
Dịch: Bạn có thể giúp đỡ ở bếp súp địa phương.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: Despite his both broken legs in the crash, he managed to get out of the car before it exploded.
Giải thích:
Although + mệnh đề = Despite + N/V-ing: mặc dù
Dịch: Mặc dù cả hai chân của anh ấy đều bị gãy trong vụ va chạm nhưng anh ấy vẫn kịp thoát ra khỏi xe trước khi nó phát nổ.
= Mặc dù bị gãy cả hai chân trong vụ va chạm, anh ấy vẫn kịp thoát ra khỏi xe trước khi nó phát nổ.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
- even though + mệnh đề: mặc dù
- as + mệnh đề: bởi vì
- because + mệnh đề: bởi vì
- despite + N/Ving: mặc dù
Dịch: Mặc dù họ đã chuyển tới thành phố 5 năm trước nhưng họ vẫn nhớ đã từng sống ở một thị trấn nhỏ.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.