Điền tên các giống chó vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

a) ……………………… b) ………………… c) …………………
Điền tên các giống chó vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

Quảng cáo
Trả lời:
|
Hình |
Tên chó |
|
a |
Chó Poodle |
|
b |
Chó Nhật |
|
c |
Chó Phú Quốc |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Đơn giá ước tính (đồng) |
|
1 |
Giống |
Con |
Chó ta: 500 000 (đồng) |
|
2 |
Mua chuồng (cũi) |
Chiếc |
Chuồng inox to: 2 000 000 (đồng) |
|
3 |
Mua dụng cụ ban đầu (bát ăn, dây xích, vòng cổ, rọ mõm, …) |
Chiếc |
Khoảng 500 000 (đồng) |
|
4 |
Mua thức ăn |
|
Thức ăn tự chế biến: 300 000 (đồng/ tháng) |
|
5 |
Chi cho phòng, trị bệnh (vaccine và các loại thuốc thú y) |
|
Khoảng 500 000 (đồng/năm) |
|
6 |
Chi phí khác (xà phòng, dầu tắm) |
|
Khoảng 50 000 (đồng/tháng) |
|
Tổng chi phí ước tính: 3 850 000 đồng |
|||
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dự tính nuôi chó:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Đơn giá ước tính (đồng) |
|
1 |
Giống |
Con |
Chó ta: 500 000 (đồng) |
|
2 |
Mua chuồng (cũi) |
Chiếc |
Chuồng inox to: 2 000 000 (đồng) |
|
3 |
Mua dụng cụ ban đầu (bát ăn, dây xích, vòng cổ, rọ mõm, …) |
Chiếc |
Khoảng 500 000 (đồng) |
|
4 |
Mua thức ăn |
|
Thức ăn tự chế biến: 300 000 (đồng/ tháng) |
|
5 |
Chi cho phòng, trị bệnh (vaccine và các loại thuốc thú y) |
|
Khoảng 500 000 (đồng/năm) |
|
6 |
Chi phí khác (xà phòng, dầu tắm) |
|
Khoảng 50 000 (đồng/tháng) |
|
Tổng chi phí ước tính: 3 850 000 đồng |
|||
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

