khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2022 580 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

A. attained         
B. resolved           
C. disused          
D. decreased

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D

Kiến thức : Phát âm đuôi – ED

Giải thích:

Quy tắc phát âm “ED”:

– Phát âm là /t/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/

– Phát âm là /id/ khi từ có tận cùng là các âm: /t/, /d/

– Phát âm là /d/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

A. attained /əˈteɪnd/                                        B. resolved /rɪˈzɒlvd/  

C. disused /ˌdɪsˈjuːzd/                                     D. decreased /dɪˈkriːsd/

Ta thấy các đáp án A, B, C đều có từ gạch chân đọc là /d/, còn đáp án D là /t/, nên đáp án chính xác là D.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. who                               

B. why                  
C. which                
D. where

Lời giải

Đáp án A

Kiến thức : Đọc điền từ

Giải thích:

- Chỗ trống cần một đại từ quan hệ.

- Trước chỗ trống là danh từ chỉ người, sau chỗ trống là động từ nên chọn WHO

Thông tin: Research shows that learners (29) __who__adopt this approach will undoubtedly manage to broaden their language abilities considerably and

Tạm dịch: Nghiên cứu cho thấy rằng người học .Khi áp dụng phương pháp này chắc chắn sẽ xoay sở để mở rộng đáng kể khả năng ngôn ngữ của họ

Câu 2

A. resemblance                            
B. acceptance        
C. relevance                
D. acquaintance

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức : Đọc điền từ

Giải thích:

A. resemblance between/ to : sự giống nhau = similarity to

B. acceptance: sự chấp nhận

C. relevance of/ to : liên quan đến

D. acquaintance : người quen

Thông tin: In an educational context, the term ‘learner independence’ has gained increasing importance in recent years. It is of particular (26) __relevance__ to language learning and commonly refers to the way Tạm dịch: Trong bối cảnh giáo dục, thuật ngữ độc lập người học đã đạt được tầm quan trọng ngày càng tăng trong những năm gần đây. Nó liên quan đặc biệt đến việc học ngôn ngữ và thường đề cập đến cách thức.

Câu 3

A. is repairing              

B. is repaired           
C. is being repaired  
D. repairs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. interest                           

B. failure              
C. suspicision       
D. success

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. the most products    

B. the products more 
C. the more products 
D. most products

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. though                           

B. as a result         
C. because             
D. in contrast   

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP