Look at the table and write sentences with the adverbs of frequency
( Nhìn vào bảng sau viết các câu với trạng từ chỉ tần suất)

1. Sam / movies
Sam sometimes goes to the movies
2. Carlo and Donna / the park
___________________________
3. Jane / movies
________________________
4. Carlo and Donna / movies
______________________________
5. Jane / park
__________________________
6. Sam /park
_________________________
Look at the table and write sentences with the adverbs of frequency
( Nhìn vào bảng sau viết các câu với trạng từ chỉ tần suất)

1. Sam / movies
Sam sometimes goes to the movies
2. Carlo and Donna / the park
___________________________
3. Jane / movies
________________________
4. Carlo and Donna / movies
______________________________
5. Jane / park
__________________________
6. Sam /park
_________________________
Câu hỏi trong đề: Bài tập Grammar Reference Unit 2 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. Sam sometimes goes to the movies
2. Carlo and Donna sometimes go to the park
3. Jane always go to the movies
4. Carlo and Donna rarely go to the movies
5. Jane often goes to the park
6. Sam never go to the park
Hướng dẫn dịch
1. Sam thỉnh thoảng đi xem phim
2. Carlo và Donna thỉnh thoảng đến công viên
3. Jane luôn đi xem phim
4. Carlo và Donna hiếm khi đi xem phim
5. Jane thường đến công viên
6. Sam không bao giờ đi đến công viên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. watch - watches
2. do- does
3. drive- drives
4. take-takes
5. teach-teaches
6. play-plays
7. marry-marries
8. make-makes
9. go-goes
10. dance- dances
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. lives
2. works
3. gets up
4.go
5. catch
6. opens
7. doesn’t drink
8. doesn’t play
Hướng dẫn dịch
1. Anh ấy sống ở Brasilia.
2. Cô ấy làm việc tại một trường cao đẳng.
3. Tôi dậy lúc bảy giờ.
4. Rafael và Magaly đi xem phim vào tối thứ Năm hàng tuần.
5. Chúng tôi bắt xe buýt đến trường.
6. Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.
7. Tôi không uống trà hoặc cà phê.
8. Chen không chơi piano.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.