Động vật có xương sống bao gồm
Động vật có xương sống bao gồm
A. Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim, Thú.
B. Cá, Thân mềm, Bò sát, Chim, Thú.
C. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
D. Thân mềm, Bò sát, Chim, Thú.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm KHTN 6 Giữa học kì 2 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Động vật có xương sống bao gồm 4 lớp: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
Chân khớp, Thân mềm thuộc động không xương sống.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Rêu.
B. Dương xỉ.
C. Hạt trần.
D. Hạt kín.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hạt trần là nhóm thực vật có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa.
Rêu là nhóm thực vật không có mạch, không có hạt và không có hoa.
Dương xỉ là nhóm thực vật có mạch, không có hạt và không có hoa.
Hạt kín là nhóm thực vật có mạch, có hạt, có hoa.
Câu 2
A. Ruột khoang.
B. Giun.
C. Thân mềm.
D. Chân khớp.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Sứa là đại diện của ngành Ruột khoang.
Câu 3
A. Bộ xương ngoài.
B. Lớp vỏ.
C. Xương cột sống.
D. Vỏ calcium.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. chất béo.
D. chất đường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Châu chấu, cá chép, thỏ, giun đất.
B. Châu chấu, cá chép, thủy tức, giun đất.
C. Châu chấu, trai sông, thỏ, giun đất.
D. Châu chấu, trai sông, thủy tức, giun đất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
B. Muỗi Anopheles.
C. Chuột bạch.
D. Bọ chét.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.
B. nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.
C. nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi.
D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.