In pairs, say sentences using comparative adjectives to compare the clothes:
(Theo cặp, hãy nói những câu có sử dụng tính từ so sánh để so sánh quần áo)
• you and your partner are wearing today. • your mother or father usually wears with what you usually wear.
• you are wearing today and the clothes you wore yesterday.
• you wear for school or work and the clothes you wear on weekends.
In pairs, say sentences using comparative adjectives to compare the clothes:
(Theo cặp, hãy nói những câu có sử dụng tính từ so sánh để so sánh quần áo)
• you and your partner are wearing today. • your mother or father usually wears with what you usually wear.
• you are wearing today and the clothes you wore yesterday.
• you wear for school or work and the clothes you wear on weekends.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn làm bài
- Your coat looks warmer than mine
- My mother wears more trendy than my mother
- Today, I wear more casual than I did yesterday
-Clothes I wear at work are more formal than those I wear on weekends
Hướng dẫn dịch
- Áo khoác của bạn trông ấm hơn của tôi
- Mẹ tôi mặc hợp thời trang hơn mẹ tôi
- Hôm nay, tôi mặc giản dị hơn hôm qua
- Quần áo tôi mặc ở nơi làm việc trang trọng hơn những bộ quần áo tôi mặc vào cuối tuần
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1- more expensive |
2-nicer |
2-better |
|
4- warmer |
5-prettier |
|
Hướng dẫn dịch
1. Tớ thích chiếc túi xách màu xanh lá cây, nhưng nó đắt hơn chiếc màu nâu.
2. Những chiếc quần jean đó đẹp hơn những chiếc cũ của tớ.
3. Thật là sành điệu, nhưng đôi giày đen tốt hơnđể đi làm.
4. Chiếc áo len này được, nhưng tớ cần một cái ấm hơn cho mùa đông.
5. Tớ nghĩ chiếc áo cánh màu xanh lam là đẹp hơn hơn chiếc áo màu đen.
Câu 2
You can use these adjectives to describe clothes. Match the opposite. (Bạn có thể sử dụng các tính từ sau đây để miểu tả quần áo. Nối các từ trái nghĩa)
|
1. beautiful |
a. expensive |
|
2. cheap |
b. ugly |
|
3. stylish, trendy |
c. casual |
|
4. light |
d.old-fashioned |
|
5. formal |
e. tight |
|
6. loose, comfortable |
f. heavy |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1-b(đẹp -xấu) |
2-a (rẻ- đắt) |
3-d(sành điệu- lỗi thời) |
|
4-f (nhẹ-nặng) |
5-c (trang trọng- bình thường) |
6-e(rộng- bó) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
