In pairs, take turns saying a sentence in F with the strong form or weak form of the have / has. Can your partner say which form you used?
(Theo nhóm, lần lượt nói các câu ở bài F với dạng strong form hoặc weak form của have/has. Bạn của bạn có thể nhận ra được bạn đang dùng dạng nào không)
In pairs, take turns saying a sentence in F with the strong form or weak form of the have / has. Can your partner say which form you used?
(Theo nhóm, lần lượt nói các câu ở bài F với dạng strong form hoặc weak form của have/has. Bạn của bạn có thể nhận ra được bạn đang dùng dạng nào không)
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn làm bài
Học sinh tự hành
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đang cập nhật
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
A: Good afternoon
B: Good afternoon. I’m applying for the job Summer school assistant.
A: OK. Have you worked with children before?
B: Yes, I have. I worked with children as a private tutor.
A: Have you played sports or games?
B: Yes, I have. I am very interested in these
Hướng dẫn dịch
A: Chào buổi chiều
B: Chào buổi chiều. Tớđang nộp đơn xin việc làm trợ lý trường hè.
A: Được rồi. Bạn đã từng làm việc với trẻ em trước đây chưa?
B: Vâng, tớcó. Tớđã làm việc với trẻ em như một gia sư riêng.
A: Bạn đã chơi thể thao hoặc trò chơi chưa?
B: Vâng, tớcó. Tớrất quan tâm đến những
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Listen to the sentences. Check the correct column
(Nghe các câu sau, đánh dấu vào cột đúng)
|
|
Strong form |
Weak form |
|
1. I have studied English and history |
|
|
|
2. She has worked as a tour guide |
|
|
|
3. He has managed people |
|
|
|
4. She has passed her driving test. |
|
|
|
5. Has he coached a team? |
|
|
|
6. Have you ever traveled abroad |
|
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
