Choose the best answer (A, B, or C) to each of the following questions (Chọn câu trả lời đúng nhất (A, B hoặc C) cho mỗi câu hỏi sau)
Choose the best answer (A, B, or C) to each of the following questions (Chọn câu trả lời đúng nhất (A, B hoặc C) cho mỗi câu hỏi sau)
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. C |
2. A |
3. A |
4. C |
|
5. C |
6. B |
7. A |
8. B |
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng tôi không còn cơm cho bữa sáng.
2. Có mấy lon nước cam trong tủ lạnh
3. Ann có rất nhiều váy. Cô ấy luôn mua những cái mới.
4. Có thực phẩm hữu cơ nào trong siêu thị không?
5. Sáng nay anh ấy không có một tách trà như mọi khi.
6. Anh ấy có thể dạy tôi nấu một số món ăn bình dân. Hôm nay anh ấy có rất nhiều thời gian rảnh.
7. Không có bất kỳ sữa chua nào trong hộp này.
8. Hôm qua bạn có mua một chai dầu ăn không?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. pancakes (bánh kếp) |
2. noodles (bún, mì) |
|
3. green tea (trà xanh) |
4. lemonade (nước chanh) |
|
5. peppers (tiêu) |
6. beef noodle soup (phở bò) |
|
7. juice (nước trái cây) |
8. spring rolls (nem rán) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. sauce (nước sốt) |
2. cake (bánh) |
|
3. lemonade (nước chanh) |
4. noodles (bún, mì) |
|
5. water (nước) |
6. fish (cá) |
|
7. rice (cơm) |
8. cheese (phô mai) |
|
9. beef (thịt bò) |
10. sausage (xúc xích) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.