Câu hỏi:

12/07/2022 637 Lưu

Her dad is a(n ) _________and she has to look after him all her life.

A. invalid 
B. leader  
C. advertiser  
D. celebrity

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A. invalid

Giải thích:

A. invalid (n.): người khuyết tật                                    B. leader (n.): người lãnh đạo

C. advertiser (n.): người quảng cáo                               D. celebrity (n.): người nổi tiếng

Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Her dad is an invalid and she has to look after him all her life. (Bố của cô ấy là một người khuyết tật và cô ấy phải chăm sóc ông ấy cả đời.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. narrow-minded  
B. dedicated   
C. helpless  
D. patent

Lời giải

Đáp án: B. dedicated

Giải thích:

A. narrow-minded (adj.): bảo thủ                                  B. dedicated (adj.): tận tâm (+to)

C. helpless (adj.): không có sự giúp đỡ                         D. remote (adj.): xa xôi, hẻo lánh

Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Jennifer is dedicated to her job as a volunteer. (Jennifer rất tận tâm với công việc làm tình nguyện.)

Lời giải

1. Đáp án: put - took - left

Giải thích: Câu đã cho liệt kê lại các hành động trong quá khứ, do đó ta sử dụng thì quá khứ đơn. cấu trúc dạng khẳng định của thì quá khứ đơn: S + Vpast. Dạng quá khứ của “put”, “take”, “leave” lần lượt là “put”, “took” và “left”.

Dịch nghĩa: Nancy put on her dress, took her bag and left the house yesterday. (Nancy đã mặc váy, mang theo túi xách và rời khỏi nhà vào ngày hôm qua.)

2. Đáp án: has just posted

Giải thích: Câu đã cho diễn tả hành động vừa mới xảy ra với trạng từ “just” (vừa mới) nên ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành, cấu trúc dạng khẳng định của thì hiện tại hoàn thành: S + has/ have + p.p. Chủ ngữ “She” là ngôi thứ ba số ít, nên ta dùng “has”.

Dịch nghĩa: She has just posted her package. (Cô ấy vừa mới gửi kiện hàng của mình.)

3. Đáp án: carry

Giải thích: Trong trường hợp này, ta có cấu trúc: be used to + động từ nguyên thể: được sử dụng để làm gì.

Dịch nghĩa: A suitcase is used to carry clothes and other necessary things when travelling. (Va li được sử dụng để mang quần áo và các vật dụng cần thiết khi đi du lịch.)

4. Đáp án: was doing - was cooking

Giải thích: Câu đã cho diễn tả hai hành động xảy ra song song/ cùng một lúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, do đó ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn, cấu trúc dạng khẳng định của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V-ing. Chủ ngữ “Nick” và “his mum” đều là ngôi thứ ba số ít nên ta dùng “was”.

Dịch nghĩa: Nick was doing his homework while his mum was cooking at 6 p.m. yesterday. (Nick đang làm bài tập về nhà trong khi mẹ cậu đang nấu ăn vào lúc 6 giờ tối hôm qua.)

Câu 3

A. aired    
B. applied 
C. patented  
D. interacted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. selfish    
B. passionate
C. generous 
D. sociable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. release   
B. panel  
C. judge   
D. patent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. post 
B. priority 
C. inspiration  
D. imitate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP