khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2022 671 Lưu

She was finally________with her best friend after nearly a year without having talk to each other.

A. confused
B. frustrated
C. disappointed
D. reconciled

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D. reconciled

Giải thích:

A. confused (adj.): bối rối                   B. frustrated (adj.): thất vọng

C. disappointed (adj.): thất vọng        D. reconciled (adj.): làm hòa

Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: She was finally reconciled with her best friend after nearly a year without having talk to each other. (Cô ấy cuối cùng đã làm hòa với người bạn thân nhất của mình sau gần một nám không nói chuyện với nhau.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: D. argument

Giải thích:

A. discussion (n.): cuộc thảo luận       B. presentation (n.): bài thuyết trình

C. debate (n.): cuộc tranh luận           D. argument (n.): cuộc tranh cãi

Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: We had a dreadful argument in the restaurant, but he phoned me the next day to apologise. (Chúng tôi đã có một cuộc tranh cãi gay gắt trong nhà hàng, nhưng anh ta đã gọi điện cho tôi ngày hôm sau để xin lỗi.)

Câu 2

A. communication
B. situation
C. relationship
D. correlation

Lời giải

Đáp án: C. relationship

Giải thích:

A. communication (n.): sự giao tiếp                B. situation (n.): tình huống

C. relationship (n.): mối quan hệ                     D. correlation (n.): sự tương quan

Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Many teenagers spend a lot of time thinking and talking about being in a romantic relationship. (Nhiều bạn thanh thiếu niên dành rất nhiều thời gian suy nghĩ và nói về chuyện tình cảm của họ.)

Câu 3

A. looked
B. look
C. are
D. were

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP